Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#441
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuVận dụng caoTrắc nghiệm 1 đáp án

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: “What colour is the sky?”

  • A.It is blue.
  • B.It is a bird.
  • C.I am fine.

“What colour…?” hỏi về màu sắc – “It is blue.” (Bầu trời màu xanh.)

#442
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn hình đúng.

  • A.🍎
  • B.🍏
  • C.🍌

Câu nghe: “It is a red apple.” – Đó là quả táo màu đỏ.

#443
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn hình đúng.

  • A.🦆
  • B.🐔
  • C.🐸

Câu nghe: “It is a duck. Quack, quack!” – Đó là con vịt.

#444
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn hình đúng.

  • A.👃
  • B.👂
  • C.👀

Câu nghe: “Touch your nose.” – Chạm vào mũi của con.

#445
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn quả bạn nhỏ thích.

  • A.🍌
  • B.🍎
  • C.🍇

Câu nghe: “I like bananas. I do not like apples.” – Tớ thích chuối, tớ không thích táo.

#446
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn đúng việc cần làm.

  • A.Tô cánh diều màu xanh lá
  • B.Tô cánh diều màu đỏ
  • C.Tô quả bóng bay màu xanh lá

Câu nghe: “Colour the kite green.” – Tô cánh diều màu xanh lá. Bé cần nghe đúng cả đồ vật (kite) và màu (green).

#447
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn hình đúng.

  • A.🐦🐦🐦
  • B.🐦🐦
  • C.🐦🐦🐦🐦

Câu nghe: “There are three birds in the tree.” – Có ba con chim trên cây.

#448
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn câu đúng.

  • A.Con mèo ở dưới bàn
  • B.Con mèo ở trên bàn
  • C.Con chó ở dưới bàn

Câu nghe: “The cat is under the table.” – under = ở dưới.

#449
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn hình đúng.

  • A.🍎🍎🍌
  • B.🍎🍌🍌
  • C.🍏🍏🍌

Câu nghe: “I have got two red apples and one yellow banana.” – hai quả táo đỏ và một quả chuối.

#450
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn hình đúng.

  • A.🔵
  • B.🟦
  • C.🔴

Câu nghe: “Draw a circle. Colour it blue.” – Vẽ hình tròn và tô màu xanh dương. Bé cần chú ý cả hình (circle) và màu (blue).

#451
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – NgheVận dụng caoTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa, nghe và chọn câu đúng.

  • A.Con cá vàng ở cạnh con ếch xanh
  • B.Con cá xanh ở cạnh con ếch vàng
  • C.Con cá vàng ở trên con ếch xanh

Câu nghe: “Find the yellow fish. It is next to the green frog.” – next to = ở cạnh. Bé cần nhớ đúng màu của từng con vật.

#452
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu: 🐱 c(1)a/o/ut

Đáp án: (1) a

cat (con mèo) gồm ba âm c – a – t. Cho bé đánh vần /k/ – /æ/ – /t/.

#453
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu: 🐶 d(1)a/o/ig

Đáp án: (1) o

dog (con chó) gồm ba âm d – o – g.

#454
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu: 🐷 p(1)a/i/og

Đáp án: (1) i

pig (con lợn) gồm ba âm p – i – g.

#455
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:
🦊 f(1)a/o/ux
🚌 b(2)a/o/us

Đáp án: (1) o; (2) u

fox (con cáo): f – o – x. bus (xe buýt): b – u – s.

#456
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:
☀️ s(1)a/u/in
🎩 h(2)a/u/it

Đáp án: (1) u; (2) a

sun (mặt trời): s – u – n. hat (cái mũ): h – a – t.

#457
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:
🐔 h(1)a/e/un
🐞 b(2)a/e/ug

Đáp án: (1) e; (2) u

hen (gà mái): h – e – n. bug (con bọ): b – u – g.

#458
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào bắt đầu bằng âm /b/?

  • A.🐻 bear
  • B.🐱 cat
  • C.🐶 dog
  • D.🐟 fish

bear (con gấu) bắt đầu bằng chữ b, đọc là /b/.

#459
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Which word begins with the letter b?

  • A.bag 👜
  • B.cat 🐱
  • C.dog 🐶

bag (cái túi) bắt đầu bằng chữ b; cat bắt đầu bằng c, dog bắt đầu bằng d.

#460
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Which word starts with the letter s?

  • A.sun ☀️
  • B.moon 🌙
  • C.tree 🌳

sun (mặt trời) bắt đầu bằng chữ s.