Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#481
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

🐱 This is a …

  • A.cat
  • B.dog
  • C.fish

🐱 là con mèo – “cat”. “dog” là con chó, “fish” là con cá.

#482
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Which one is red? (Màu nào là màu đỏ?)

  • A.🔵
  • B.🔴
  • C.🟢

“red” là màu đỏ; “blue” là xanh dương, “green” là xanh lá.

#483
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

👃 This is my …

  • A.nose
  • B.ear
  • C.hand

👃 là cái mũi – “nose”. “ear” là tai, “hand” là bàn tay.

#484
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

🚗 It's a …

  • A.ball
  • B.car
  • C.doll

🚗 là ô tô – “car”.

#485
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Which number is five?

  • A.3
  • B.5
  • C.7

five = 5; three = 3; seven = 7.

#486
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

🐘 It's an …

  • A.elephant
  • B.monkey
  • C.tiger

🐘 là con voi – “elephant”.

#487
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtĐiền vào chỗ trống

🍌 The banana is (1)yellow/blue/pink.

Đáp án: (1) yellow

Quả chuối chín màu vàng – “yellow”.

#488
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

👵 She is my …

  • A.grandmother
  • B.brother
  • C.father

👵 là bà – “grandmother”.

#489
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

☀️ What's the weather like?

  • A.It's sunny.
  • B.It's rainy.
  • C.It's windy.

☀️ trời nắng – “It's sunny.”

#490
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chọn từ chỉ một loại rau củ (vegetable):

  • A.🥕 carrot
  • B.🍌 banana
  • C.🍓 strawberry
  • D.🍊 orange

carrot (cà rốt) là rau củ; banana, strawberry, orange là trái cây (fruits).

#491
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuGhép nối

Nối hình với từ chỉ hoạt động:

  • 🏊 → swim
  • 🎨 → paint
  • 💃 → dance
  • 📖 → read

swim = bơi, paint = vẽ tranh màu, dance = nhảy múa, read = đọc.

#492
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuGhép nối

Nối hình với từ chỉ người trong gia đình:

  • 👨 → father
  • 👩 → mother
  • 👦 → brother
  • 👧 → sister

father = bố, mother = mẹ, brother = anh/em trai, sister = chị/em gái.

#493
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuGhép nối

Match the colours (nối màu với từ):

  • 🔴 → red
  • 🟡 → yellow
  • 🔵 → blue
  • 🟢 → green

red – đỏ, yellow – vàng, blue – xanh dương, green – xanh lá.

#494
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuGhép nối

Match (nối):

  • 👃 → nose
  • 👂 → ear
  • ✋ → hand
  • 🦶 → foot

nose – mũi, ear – tai, hand – bàn tay, foot – bàn chân.

#495
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuSắp xếp thứ tự

Put the numbers in order (sắp xếp từ bé đến lớn):

  1. one
  2. two
  3. three
  4. four

one (1), two (2), three (3), four (4).

#496
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

🦁 What animal is it?

  • A.lion
  • B.tiger
  • C.monkey

🦁 là con sư tử – lion.

#497
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuGhép nối

Match the fruits (nối):

  • 🍎 → apple
  • 🍌 → banana
  • 🍇 → grapes
  • 🍉 → watermelon

apple – táo, banana – chuối, grapes – nho, watermelon – dưa hấu.

#498
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Which one is NOT an animal?

  • A.a bird
  • B.a duck
  • C.a pencil
  • D.a frog

bird (chim), duck (vịt), frog (ếch) là con vật; pencil là bút chì.

#499
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Which word is different? (Từ nào khác nhóm?)

  • A.apple
  • B.banana
  • C.dog
  • D.orange

apple (táo), banana (chuối), orange (cam) là quả; dog (con chó) là con vật nên khác nhóm.

#500
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

🎈🎈🎈 How many balloons? – There are … balloons.

  • A.two
  • B.three
  • C.four

Đếm được 3 quả bóng bay: three.