Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#401
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đọc và chọn đáp án đúng:
“My name is Mai. I have a dog. It is brown.”
What colour is the dog?

  • A.brown
  • B.black
  • C.white

“It is brown.” – Con chó màu nâu.

#402
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đọc và chọn đáp án đúng:
“This is my bag. It is red. My pen is in the bag.”
Where is the pen?

  • A.in the bag
  • B.on the bag
  • C.under the bag

“My pen is in the bag.” – Bút ở trong cặp.

#403
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đọc và chọn đáp án đúng:
“I have two cats and one dog. The dog is big.”
How many cats?

  • A.one
  • B.two
  • C.three

“I have two cats” – Tớ có hai con mèo.

#404
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Đọc và chọn đáp án đúng:
“Tom is in the garden. He has a ball. His sister Lily has a kite.”
Who has a kite?

  • A.Tom
  • B.Lily
  • C.Mum

“His sister Lily has a kite.” – Em gái Lily có cánh diều. Tom có quả bóng.

#405
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Đọc và chọn đáp án đúng:
“I am Ben. I am seven. My brother is five. We like football.”
How old is Ben's brother?

  • A.five
  • B.six
  • C.seven

“My brother is five.” – Em trai Ben 5 tuổi. Ben 7 tuổi – bé cần đọc kỹ để không nhầm.

#406
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuVận dụngĐúng / Sai

Đọc: “Sam has a red bike and a blue kite.”
Đúng hay sai: Sam's bike is blue.

Đáp án: Sai

Xe đạp của Sam màu đỏ (red bike); cánh diều mới màu xanh (blue kite). Câu này Sai.

#407
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Đọc và chọn đáp án đúng:
“Hello! I am Lucy. I am six. I have a cat. Its name is Kitty. Kitty likes milk and fish.”
What does Kitty like?

  • A.milk and fish
  • B.milk and cake
  • C.bread and fish

“Kitty likes milk and fish.” – Kitty thích sữa và cá.

#408
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Read: “Hi, I'm Tom. I'm six. I have a dog. Its name is Max. Max is brown and small.”
What color is Max?

  • A.brown
  • B.black
  • C.white

“Max is brown and small.” – Max màu nâu (brown).

#409
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuVận dụng caoĐúng / Sai nhiều ý

Đọc đoạn văn rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi câu:
“My name is Jack. I have a big brown dog. His name is Max. Max can run and swim. He can not fly.”

  • a)Max is a cat.S
  • b)Max is brown.Đ
  • c)Max can swim.Đ
  • d)Max can fly.S

Max là con chó (dog), màu nâu (brown), biết chạy và bơi (run and swim), không biết bay (can not fly).

#410
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Đọc hiểuVận dụng caoTrắc nghiệm 1 đáp án

Đọc và chọn đáp án đúng:
“Today is sunny. Anna and her dad go to the park. Anna flies her kite. Dad reads a book.”
What does Dad do?

  • A.He reads a book.
  • B.He flies a kite.
  • C.He plays football.

“Dad reads a book.” – Bố đọc sách. Người thả diều là Anna.

#411
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh 🐦 và chọn câu đúng:

  • A.It is a bird.
  • B.It is a fish.
  • C.It is a dog.

Tranh là con chim – “It is a bird.”

#412
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn câu đúng: 🐱🐱🐱

  • A.two cats
  • B.three cats
  • C.four cats

Có 3 con mèo – “three cats”.

#413
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh 🏃 và chọn từ đúng điền vào câu: I can ___.

  • A.run
  • B.swim
  • C.fly

Tranh là bạn nhỏ đang chạy: “I can run.” – Tớ có thể chạy.

#414
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chọn câu đúng với tranh: 🐟🌊

  • A.The fish can swim.
  • B.The fish can fly.
  • C.The fish can run.

Cá biết bơi: “The fish can swim.”

#415
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuGhép nối

Nối mỗi con vật với câu đúng:

  • 🐦 → It can fly.
  • 🐟 → It can swim.
  • 🐇 → It can jump.

Chim bay (fly), cá bơi (swim), thỏ nhảy (jump).

#416
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: “What is your name?”

  • A.My name is Mai.
  • B.I am six.
  • C.I like cats.

“What is your name?” – Bạn tên là gì? Trả lời: “My name is Mai.”

#417
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

👀 I have two ______.

  • A.eyes
  • B.legs
  • C.ears

👀 là đôi mắt – eyes. Câu hoàn chỉnh: I have two eyes (Tớ có hai mắt).

#418
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

What's your name? – ______

  • A.My name is Lan.
  • B.I'm five.
  • C.Goodbye.

Câu hỏi “What's your name?” (Bạn tên gì?) → trả lời “My name is …”.

#419
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

How old are you? – ______

  • A.I'm six.
  • B.I'm Nam.
  • C.I'm fine.

“How old are you?” hỏi tuổi → “I'm six.” (Tớ 6 tuổi).

#420
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Mẫu câuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

🦆 Can a duck swim?

  • A.Yes, it can.
  • B.No, it can't.

Con vịt biết bơi nên trả lời “Yes, it can.”