Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#461
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Which word starts with the sound /b/? (Từ nào bắt đầu bằng âm /b/?)

  • A.ball
  • B.cat
  • C.dog

ball bắt đầu bằng /b/; cat bắt đầu bằng /k/; dog bắt đầu bằng /d/.

#462
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Which word starts with the same sound as fish 🐟?

  • A.fan
  • B.van
  • C.pan

fish và fan đều bắt đầu bằng âm /f/. van bắt đầu bằng /v/, pan bắt đầu bằng /p/.

#463
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:
🐀 r(1)a/e/ut
☕ c(2)a/e/up

Đáp án: (1) a; (2) u

rat (con chuột): r – a – t. cup (cái cốc): c – u – p.

#464
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào có vần giống từ “cat”?

  • A.hat
  • B.cup
  • C.dog
  • D.pen

cat và hat cùng kết thúc bằng “-at”.

#465
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Which word rhymes with cat? (từ nào có vần giống cat?)

  • A.hat 👒
  • B.dog 🐶
  • C.sun ☀️

cat và hat cùng kết thúc bằng “-at”.

#466
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Which word does NOT start with the letter m?

  • A.moon 🌙
  • B.milk 🥛
  • C.sun ☀️
  • D.mouse 🐭

moon, milk, mouse bắt đầu bằng m; sun bắt đầu bằng s.

#467
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

🐶 Which letter is missing? d _ g

  • A.o
  • B.a
  • C.i

dog = d – o – g.

#468
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Which word rhymes with sun? (từ nào có vần giống sun?)

  • A.run
  • B.rat
  • C.red

sun và run cùng kết thúc bằng “-un”.

#469
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

🐟 Which letter is missing? f _ s h

  • A.i
  • B.a
  • C.e

fish = f – i – s – h.

#470
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Ngữ âmVận dụng caoĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu rồi đọc cả câu:
The p(1)a/i/ug is in the m(2)a/i/ud. 🐷

Đáp án: (1) i; (2) u

pig (con lợn) và mud (bùn): “The pig is in the mud.” – Con lợn đang ở trong bùn.

#471
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ tiếng Anh đúng:

  • 🐶 → dog
  • 🐱 → cat
  • 🍎 → apple
  • 🚗 → car

dog = con chó, cat = con mèo, apple = quả táo, car = ô tô.

#472
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ tiếng Anh đúng:

  • 🍌 → banana
  • 🐟 → fish
  • ☀️ → sun
  • ⚽ → ball

banana = quả chuối, fish = con cá, sun = mặt trời, ball = quả bóng.

#473
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtGhép nối

Nối màu với từ tiếng Anh đúng:

  • 🔴 → red
  • 🔵 → blue
  • 🟢 → green
  • 🟡 → yellow

red = đỏ, blue = xanh dương, green = xanh lá, yellow = vàng.

#474
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtGhép nối

Nối bộ phận cơ thể với từ tiếng Anh đúng:

  • 👂 → ear
  • ✋ → hand
  • 🦶 → foot
  • 👄 → mouth

ear = tai, hand = bàn tay, foot = bàn chân, mouth = miệng.

#475
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

🐶 This is a ______.

  • A.dog
  • B.cat
  • C.fish

🐶 là con chó – tiếng Anh là dog.

#476
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

How many apples? 🍎🍎🍎

  • A.two
  • B.three
  • C.four

Có 3 quả táo; số 3 trong tiếng Anh là three.

#477
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

🐱 It's a ______.

  • A.cat
  • B.dog
  • C.bird

🐱 là con mèo – cat.

#478
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Which one is a ball?

  • A.⚽
  • B.🚗
  • C.📚

ball là quả bóng ⚽; 🚗 là car, 📚 là books.

#479
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

🍌 It's a ______.

  • A.banana
  • B.apple
  • C.orange

🍌 là quả chuối – banana.

#480
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Tiếng Anh – Từ vựngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

🍊 What colour is it?

  • A.orange
  • B.purple
  • C.black

Quả cam màu cam – orange.