Vật lí 11
Vật líLớp 11Chương 4. Dòng điện. Mạch điện

Bài 22. Cường độ dòng điện

Mục tiêu bài học

  • Định nghĩa cường độ dòng điện và đơn vị ampe.
  • Vận dụng I=SnveI=Snve cho dây dẫn kim loại.
  • Nêu tác dụng của dòng điện.

Khái niệm chính

Dòng điện
Dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.
Cường độ dòng điện
Điện lượng chuyển qua tiết diện dây trong một đơn vị thời gian.
Mật độ hạt tải điện
Số hạt mang điện tự do trong một đơn vị thể tích.
Tốc độ trôi
Tốc độ chuyển động có hướng trung bình của electron, rất nhỏ (cỡ mm/s).

Công thức

  • I=ΔqΔtI = \frac{\Delta q}{\Delta t}

    Cường độ dòng điện

    • IIcường độ dòng điện(A)
    • Δq\Delta qđiện lượng(C)
    • Δt\Delta tthời gian(s)
  • I=SnveI = Snve

    Cường độ dòng điện theo hạt tải

    • IIcường độ dòng điện(A)
    • SStiết diện(m2\mathrm{m^2})
    • nnmật độ electron(m−3\mathrm{m^{-3}})
    • vvtốc độ trôi(m/s)
    • eeđiện tích nguyên tố(C)

Ứng dụng

  • Đo dòng bằng ampe kế, đồng hồ đa năng.
  • Chọn tiết diện dây dẫn phù hợp.

Dễ nhầm

  • Cho rằng electron chạy trong dây với tốc độ ánh sáng.
  • Nhầm chiều dòng điện với chiều chuyển động electron.