Vật lí 11
Vật líLớp 11Chương 4. Dòng điện. Mạch điện

Bài 25. Năng lượng và công suất điện

Mục tiêu bài học

  • Tính năng lượng điện tiêu thụ và công suất điện của đoạn mạch.
  • Tính năng lượng và công suất của nguồn điện.
  • Vận dụng định luật Joule – Lenz.

Khái niệm chính

Năng lượng điện
Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích trong đoạn mạch.
Công suất điện
Năng lượng điện tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
Kilôoát giờ
Đơn vị năng lượng điện thường dùng, 1 kWh = 3,6·10⁶ J.
Hiệu suất nguồn
Tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của nguồn.

Công thức

  • A=UItA = UIt

    Năng lượng điện tiêu thụ

    • AAnăng lượng điện(J)
    • UUhiệu điện thế(V)
    • IIcường độ dòng điện(A)
    • ttthời gian(s)
  • P=UIP = UI

    Công suất điện

    • PPcông suất(W)
    • UUhiệu điện thế(V)
    • IIcường độ dòng điện(A)
  • Q=RI2tQ = RI^2t

    Định luật Joule – Lenz

    • QQnhiệt lượng(J)
    • RRđiện trở(Ω\mathrm{\Omega})
    • IIcường độ dòng điện(A)
    • ttthời gian(s)
  • Png=EIP_{ng} = \mathcal{E}I

    Công suất nguồn

    • PngP_{ng}công suất nguồn(W)
    • E\mathcal{E}suất điện động(V)
    • IIcường độ dòng điện(A)

Ứng dụng

  • Tính tiền điện theo số kWh.
  • Chọn cầu chì, aptomat.
  • Tiết kiệm điện với thiết bị hiệu suất cao.

Dễ nhầm

  • Nhầm kW với kWh.
  • Cho rằng thiết bị công suất lớn luôn tốn nhiều điện hơn bất kể thời gian dùng.