Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 16. Vần: oan, oăn, oat, oăt, oai, uê, uy, uân, uât, uyên, uyêt

Bài 76. oan, oăn, oat, oăt

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat và oăt; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần oan, oăn, oat và oăt và các từ học toán, tóc xoăn, phim hoạt hình và chỗ ngoặt.

Bài giảng

Vần mới: oan, oăn, oat và oăt

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
oanoa + nt – oan – toan – sắc – toánhọc toán
oănoă + nx – oăn – xoăntóc xoăn
oatoa + th – oat – hoat – nặng – hoạtphim hoạt hình
oătoă + tng – oăt – ngoăt – nặng – ngoặtchỗ ngoặt

Bốn vần có o đứng trước: oan (oa + n), oăn (oă + n), oat (oa + t), oăt (oă + t). Âm ă đọc ngắn hơn âm a.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
oanhọc toán · ngoan · đoàn · hoan hô
oăntóc xoăn · băn khoăn · ngoằn ngoèo
oatphim hoạt hình · thoát · toát · đoạt
oătchỗ ngoặt · nhọn hoắt · thoăn thoắt · loắt choắt

Đọc đoạn

Bạn Hoa

Bạn Hoa có mái tóc xoăn. Hoa ngoan và học giỏi toán.

Chủ nhật, Hoa được bố mẹ cho xem phim hoạt hình.

Hoa vui lắm, cười khanh khách.

Viết

  • Viết các vần oan, oăn, oat, oăt: viết o nối liền sang a (hoặc ă), rồi nối sang n (hoặc t); vần oăn, oăt nhớ dấu trăng trên chữ ă.
  • Viết các từ học toán, tóc xoăn, phim hoạt hình, chỗ ngoặt: chữ h, g cao 5 li; chữ p cao 4 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại cao 2 li. Các tiếng cách nhau bằng một con chữ o.

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • học toán

    học môn Toán: đếm, cộng, trừ…

  • tóc xoăn

    tóc quăn thành từng lọn

  • phim hoạt hình

    phim vẽ, các nhân vật cử động như thật

  • chỗ ngoặt

    chỗ đường rẽ sang hướng khác

  • ngoan

    biết nghe lời, cư xử tốt

  • băn khoăn

    chưa yên lòng, còn nghĩ ngợi

  • thoát

    ra khỏi chỗ nguy hiểm

  • nhọn hoắt

    rất nhọn

Ghi nhớ

Vần mới: oan (oa + n): học toán, ngoan, đoàn; oăn (oă + n): tóc xoăn, băn khoăn, ngoằn ngoèo; oat (oa + t): phim hoạt hình, thoát, toát; oăt (oă + t): chỗ ngoặt, nhọn hoắt, thoăn thoắt.

Dễ nhầm

  • Nhầm oan với oăn: xoan (cây xoan) – xoăn (tóc xoăn).
  • Nhầm oat với oăt: thoát (thoát ra) – thoắt (thoăn thoắt).

Bài tập

Đã đúng 0/9 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần oan.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Hoa ngoan và học giỏi .

  4. Đọc ngữ liệu

    Bạn Hoa

    Bạn Hoa có mái tóc xoăn. Hoa ngoan và học giỏi toán.

    Chủ nhật, Hoa được bố mẹ cho xem phim hoạt hình.

    Hoa vui lắm, cười khanh khách.

  5. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bạn Hoa có mái tóc thế nào?

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hoa học giỏi môn gì?

  7. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chủ nhật, Hoa được làm gì?

  8. Câu 7Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Hoa
    2. 2học
    3. 3toán.
    4. 4giỏi
    5. 5ngoan
    6. 6và
  9. Câu 8Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “loắt” có vần oan.
    b)Tiếng “hoan” có vần oan.
    c)Tiếng “ngoằn” có vần oat.
    d)Tiếng “đoạt” có vần oat.
  10. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng loắt có vần gì?

  11. Câu 10Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (oan, oăn, oat, oăt) và các từ học toán, tóc xoăn, phim hoạt hình, chỗ ngoặt. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay