Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 16. Vần: oan, oăn, oat, oăt, oai, uê, uy, uân, uât, uyên, uyêt

Bài 77. oai, uê, uy

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê và uy; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần oai, uê và uy và các từ quả xoài, hoa huệ và tàu thuỷ.

Bài giảng

Vần mới: oai, uê và uy

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
oaioa + ix – oai – xoai – huyền – xoàiquả xoài
uêu + êh – uê – huê – nặng – huệhoa huệ
uyu + yth – uy – thuy – hỏi – thuỷtàu thuỷ

oai = oa + i; uê = u + ê; uy = u + y. Dấu thanh đặt ở chữ thứ hai của vần: xoài, huệ, thuỷ, luỹ.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
oaiquả xoài · khoai · ngoài · loài
uêhoa huệ · thuê · xum xuê
uytàu thuỷ · khuy áo · luỹ tre · huy hiệu

Đọc đoạn

Quê ngoại có luỹ tre, ruộng khoai, cây xoài; em ngồi đò trên sông vẫy tay chào bà

Quê ngoại

Quê ngoại em có luỹ tre xanh.

Bà ngoại có ruộng khoai, có cây xoài lá xum xuê, sai quả.

Hè, em ngồi đò về quê thăm bà. Bà đứng bên bờ sông vẫy tay.

Viết

  • Viết các vần oai, uê, uy: o nối liền sang a rồi sang i; u nối sang ê; u nối sang y.
  • Viết các từ quả xoài, hoa huệ, tàu thuỷ: chữ h, y cao 5 li; chữ q cao 4 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại cao 2 li. Dấu hỏi trong thuỷ đặt trên chữ y.

Từ vựng

  • quả xoài

    quả hình bầu dục, chín vàng, ngọt thơm

  • hoa huệ

    loài hoa trắng, rất thơm

  • tàu thuỷ

    tàu chạy trên mặt nước

  • khoai

    củ khoai lang, khoai tây…

  • thuê

    trả tiền để được dùng hay nhờ làm

  • khuy áo

    cúc áo

Ghi nhớ

Vần mới: oai (oa + i): quả xoài, khoai, ngoài; uê (u + ê): hoa huệ, thuê, xum xuê; uy (u + y): tàu thuỷ, khuy áo, luỹ tre.

Dễ nhầm

  • Viết “thủy” hay “thuỷ”? Sách em học đặt dấu trên chữ y: thuỷ, luỹ.
  • Nhầm uy với ui: thuỷ (tàu thuỷ) – thủi (lủi thủi).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần uy.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bà ngoại có cây sai quả.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Quê ngoại

    Quê ngoại em có luỹ tre xanh.

    Bà ngoại có ruộng khoai, có cây xoài lá xum xuê, sai quả.

    Hè, em ngồi đò về quê thăm bà. Bà đứng bên bờ sông vẫy tay.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quê ngoại em có gì?

  7. Câu 6Mức 2Nhiều đáp án

    Bà ngoại có những gì?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hè, em về quê thăm bà bằng gì?

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1tre
    2. 2luỹ
    3. 3ngoại
    4. 4em
    5. 5Quê
    6. 6xanh.
    7. 7có
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “huy” có vần uy.
    b)Tiếng “xuê” có vần uy.
    c)Tiếng “loài” có vần oai.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng huy có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (oai, uê, uy) và các từ quả xoài, hoa huệ, tàu thuỷ. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay