Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 16. Vần: oan, oăn, oat, oăt, oai, uê, uy, uân, uât, uyên, uyêt

Bài 78. uân, uât

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần uân và uât; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần uân và uât và các từ mùa xuân và võ thuật.

Bài giảng

Vần mới: uân và uât

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
uânuâ + nx – uân – xuânmùa xuân
uâtuâ + tth – uât – thuât – nặng – thuậtvõ thuật

uân = uâ + n; uât = uâ + t. Âm â đọc ngắn.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
uânmùa xuân · tuần · huân chương · khuân
uâtvõ thuật · luật · khuất · sản xuất

Đọc đoạn

Mùa xuân

Mùa xuân đến. Cây cối đâm chồi, nảy lộc. Hoa đào nở hồng.

Tết, em được nghỉ học một tuần.

Em theo anh đi xem múa lân và võ thuật.

Viết

  • Viết các vần uân, uât: viết u nối liền sang â, rồi nối sang n (hoặc t); nhớ dấu mũ trên chữ â.
  • Viết các từ mùa xuân, võ thuật: chữ h cao 5 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại cao 2 li. Dấu nặng trong thuật đặt dưới chữ â.

Từ vựng

  • mùa xuân

    mùa đầu tiên trong năm, có Tết

  • võ thuật

    môn tập đánh võ để rèn sức khoẻ

  • tuần

    bảy ngày liền nhau

  • luật

    điều mọi người phải theo

Ghi nhớ

Vần mới: uân (uâ + n): mùa xuân, tuần, huân chương; uât (uâ + t): võ thuật, luật, khuất.

Dễ nhầm

  • Viết thiếu dấu mũ: “xuan” – sai; đúng là xuân.
  • Nhầm uân với uât: xuân (mùa xuân) – xuất (sản xuất).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần uât.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Tết, em được nghỉ học một .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Mùa xuân

    Mùa xuân đến. Cây cối đâm chồi, nảy lộc. Hoa đào nở hồng.

    Tết, em được nghỉ học một tuần.

    Em theo anh đi xem múa lân và võ thuật.

  6. Câu 5Mức 2Nhiều đáp án

    Mùa xuân đến, cây cối thế nào?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tết, em được nghỉ học bao lâu?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em theo anh đi xem gì?

  9. Câu 8Mức 1Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Hoa
    2. 2nở
    3. 3đào
    4. 4hồng.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “xuất” có vần uân.
    b)Tiếng “khuân” có vần uân.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng xuất có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (uân, uât) và các từ mùa xuân, võ thuật. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay