Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 15. Vần: ươc, ươt, ươm, ươp, ươn, ương, oa, oe

Bài 73. ươn, ương

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ươn và ương; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ươn và ương và các từ vườn rau và trường học.

Bài giảng

Vần mới: ươn và ương

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ươnươ + nv – ươn – vươn – huyền – vườnvườn rau
ươngươ + ngtr – ương – trương – huyền – trườngtrường học

ươn (ươ + n), ương (ươ + ng). So sánh: lươn (con lươn) – lương (tiền lương).

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
ươnvườn rau · con lươn · mượn · vươn
ươngtrường học · gương · giường · con đường

Đọc đoạn

Trường em có cây bàng to và vườn rau

Trường em

Trường em ở gần con đường lớn. Sân trường có cây bàng to.

Vườn trường có nhiều rau xanh. Em và các bạn chăm cây ở vườn trường.

Em yêu trường em lắm.

Viết

  • Viết các vần ươn, ương: viết ư nối liền sang ơ, rồi nối sang n (hoặc ng); nhớ đủ nét râu trên ư và ơ.
  • Viết các từ vườn rau, trường học: chữ h, g cao 5 li; chữ t cao 3 li; chữ r cao hơn 2 li một chút; các chữ còn lại cao 2 li. Dấu huyền đặt trên chữ ơ.

Từ vựng

  • vườn rau

    mảnh đất trồng rau quanh nhà

  • trường học

    nơi em đến học

  • con lươn

    con vật giống cá, thân dài, trơn, sống ở ruộng

  • gương

    đồ dùng để soi mặt

Ghi nhớ

Vần mới: ươn (ươ + n): vườn rau, con lươn, mượn; ương (ươ + ng): trường học, gương, giường.

Dễ nhầm

  • Nhầm ươn với ương: lươn – lương.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ương.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Em và các bạn chăm cây ở trường.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Trường em

    Trường em ở gần con đường lớn. Sân trường có cây bàng to.

    Vườn trường có nhiều rau xanh. Em và các bạn chăm cây ở vườn trường.

    Em yêu trường em lắm.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trường em ở gần đâu?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Sân trường có cây gì?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em và các bạn làm gì ở vườn trường?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Sân
    2. 2bàng
    3. 3có
    4. 4trường
    5. 5cây
    6. 6to.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “đường” có vần ươn.
    b)Tiếng “vươn” có vần ươn.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng đường có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ươn, ương) và các từ vườn rau, trường học. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay