Vần mới: ươn và ương
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ươn | ươ + n | v – ươn – vươn – huyền – vườn | vườn rau |
| ương | ươ + ng | tr – ương – trương – huyền – trường | trường học |
ươn (ươ + n), ương (ươ + ng). So sánh: lươn (con lươn) – lương (tiền lương).
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ươn | ươ + n | v – ươn – vươn – huyền – vườn | vườn rau |
| ương | ươ + ng | tr – ương – trương – huyền – trường | trường học |
ươn (ươ + n), ương (ươ + ng). So sánh: lươn (con lươn) – lương (tiền lương).
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| ươn | vườn rau · con lươn · mượn · vươn |
| ương | trường học · gương · giường · con đường |

Trường em
Trường em ở gần con đường lớn. Sân trường có cây bàng to.
Vườn trường có nhiều rau xanh. Em và các bạn chăm cây ở vườn trường.
Em yêu trường em lắm.
vườn rau
mảnh đất trồng rau quanh nhà
trường học
nơi em đến học
con lươn
con vật giống cá, thân dài, trơn, sống ở ruộng
gương
đồ dùng để soi mặt
Vần mới: ươn (ươ + n): vườn rau, con lươn, mượn; ương (ươ + ng): trường học, gương, giường.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần ương.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Em và các bạn chăm cây ở trường.
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Trường em
Trường em ở gần con đường lớn. Sân trường có cây bàng to.
Vườn trường có nhiều rau xanh. Em và các bạn chăm cây ở vườn trường.
Em yêu trường em lắm.
Trường em ở gần đâu?
Sân trường có cây gì?
Em và các bạn làm gì ở vườn trường?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng đường có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ươn, ương) và các từ vườn rau, trường học. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.