Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 15. Vần: ươc, ươt, ươm, ươp, ươn, ương, oa, oe

Bài 71. ươc, ươt

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ươc và ươt; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ươc và ươt và các từ cái thước và lướt ván.

Bài giảng

Vần mới: ươc và ươt

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ươcươ + cth – ươc – thươc – sắc – thướccái thước
ươtươ + tl – ươt – lươt – sắc – lướtlướt ván

ươc (ươ + c), ươt (ươ + t). Hai vần này kết thúc bằng c, t nên tiếng chỉ mang dấu sắc hoặc dấu nặng. Dấu thanh đặt ở chữ ơ: thước, nước, trượt (dấu nặng nằm dưới chữ ơ).

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
ươccái thước · nước · bước · lược
ươtlướt ván · trượt · ướt · mượt

Đọc đoạn

Trời mưa

Trời mưa to. Nước chảy đầy sân.

Sân trơn, em bước chậm cho khỏi trượt ngã.

Mưa tạnh, cây cối xanh mượt.

Viết

  • Viết các vần ươc, ươt: viết ư nối liền sang ơ, rồi nối sang c (hoặc t); nhớ đủ nét râu trên ư và ơ.
  • Viết các từ cái thước, lướt ván: chữ h, l cao 5 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại cao 2 li. Dấu sắc đặt trên chữ ơ. Các tiếng cách nhau bằng một con chữ o.

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • cái thước

    đồ dùng để kẻ, để đo

  • lướt ván

    đứng trên tấm ván trượt nhanh trên mặt nước

  • nước

    chất lỏng trong, để uống, để tắm

  • trượt

    bị trơn, chân lướt đi, không đứng vững

Ghi nhớ

Vần mới: ươc (ươ + c): cái thước, nước, bước; ươt (ươ + t): lướt ván, trượt, ướt.

Dễ nhầm

  • Nhầm ươc với ươt: lược (cái lược) – lượt (lần lượt).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ươc.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Sân trơn, em bước chậm cho khỏi ngã.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Trời mưa

    Trời mưa to. Nước chảy đầy sân.

    Sân trơn, em bước chậm cho khỏi trượt ngã.

    Mưa tạnh, cây cối xanh mượt.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trời mưa thế nào?

  7. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vì sao em bước chậm?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mưa tạnh, cây cối thế nào?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1cối
    2. 2xanh
    3. 3tạnh,
    4. 4cây
    5. 5Mưa
    6. 6mượt.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “mượt” có vần ươc.
    b)Tiếng “lược” có vần ươc.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng mượt có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ươc, ươt) và các từ cái thước, lướt ván. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay