Vần mới: ươm và ươp
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ươm | ươ + m | b – ươm – bươm – sắc – bướm | con bướm |
| ươp | ươ + p | m – ươp – mươp – sắc – mướp | quả mướp |
ươm (ươ + m), ươp (ươ + p). Cuối vần, hai môi khép lại.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ươm | ươ + m | b – ươm – bươm – sắc – bướm | con bướm |
| ươp | ươ + p | m – ươp – mươp – sắc – mướp | quả mướp |
ươm (ươ + m), ươp (ươ + p). Cuối vần, hai môi khép lại.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| ươm | con bướm · thanh gươm · ươm cây · lượm |
| ươp | quả mướp · ướp cá · cướp cờ · nườm nượp |
Giàn mướp
Sân nhà bà có giàn mướp. Mướp ra quả dài, xanh mướt.
Bướm vàng bay quanh giàn mướp.
Bà hái mướp nấu canh cho cả nhà.
con bướm
côn trùng có cánh rộng, nhiều màu đẹp
quả mướp
quả dài, xanh, dùng nấu canh
thanh gươm
vũ khí dài, sắc như con dao lớn
ướp
tẩm gia vị cho thấm
Vần mới: ươm (ươ + m): con bướm, thanh gươm, ươm cây; ươp (ươ + p): quả mướp, ướp cá, cướp cờ.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần ươp.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Bà hái nấu canh.
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Giàn mướp
Sân nhà bà có giàn mướp. Mướp ra quả dài, xanh mướt.
Bướm vàng bay quanh giàn mướp.
Bà hái mướp nấu canh cho cả nhà.
Sân nhà bà có gì?
Con gì bay quanh giàn mướp?
Bà hái mướp để làm gì?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng nượp có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ươm, ươp) và các từ con bướm, quả mướp. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.