Vần mới: ui và ưi
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ui | u + i | n – ui – nui – sắc – núi | đồi núi |
| ưi | ư + i | g – ưi – gưi – hỏi – gửi | gửi thư |
ui = u + i; ưi = ư + i. Vần ưi có ít tiếng: gửi, ngửi, cửi.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ui | u + i | n – ui – nui – sắc – núi | đồi núi |
| ưi | ư + i | g – ưi – gưi – hỏi – gửi | gửi thư |
ui = u + i; ưi = ư + i. Vần ưi có ít tiếng: gửi, ngửi, cửi.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| ui | đồi núi · túi · mũi · vui |
| ưi | gửi thư · ngửi · khung cửi |
Thư gửi bà
Bà ở quê, gần chân núi.
Na nhớ bà, Na gửi thư cho bà. Na vẽ núi, vẽ mây gửi bà.
Nhận thư, bà vui lắm.
Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.
đồi núi
những chỗ đất nhô cao lên; núi cao hơn đồi
gửi thư
nhờ người khác đưa thư đến cho ai đó
túi
đồ may bằng vải, da để đựng
ngửi
dùng mũi để biết mùi
Vần mới: ui (u + i): đồi núi, túi, mũi; ưi (ư + i): gửi thư, ngửi, khung cửi.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần ui.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Na thư cho bà.
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Thư gửi bà
Bà ở quê, gần chân núi.
Na nhớ bà, Na gửi thư cho bà. Na vẽ núi, vẽ mây gửi bà.
Nhận thư, bà vui lắm.
Bà ở đâu?
Na gửi gì cho bà?
Chọn tất cả đáp án đúng
Nhận thư, bà thấy thế nào?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng túi có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ui, ưi) và các từ đồi núi, gửi thư. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.