Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 9. Vần: ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu

Bài 41. ui, ưi

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ui và ưi; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ui và ưi và các từ đồi núi và gửi thư.

Bài giảng

Vần mới: ui và ưi

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
uiu + in – ui – nui – sắc – núiđồi núi
ưiư + ig – ưi – gưi – hỏi – gửigửi thư

ui = u + i; ưi = ư + i. Vần ưi có ít tiếng: gửi, ngửi, cửi.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
uiđồi núi · túi · mũi · vui
ưigửi thư · ngửi · khung cửi

Đọc đoạn

Thư gửi bà

Bà ở quê, gần chân núi.

Na nhớ bà, Na gửi thư cho bà. Na vẽ núi, vẽ mây gửi bà.

Nhận thư, bà vui lắm.

Viết

  • Viết các vần: ui (u – i), ưi (ư – i) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: đồi núi, gửi thư – trong các từ này, chữ g, h cao 5 li; chữ đ cao 4 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (ô, i, n, u, ư) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • đồi núi

    những chỗ đất nhô cao lên; núi cao hơn đồi

  • gửi thư

    nhờ người khác đưa thư đến cho ai đó

  • túi

    đồ may bằng vải, da để đựng

  • ngửi

    dùng mũi để biết mùi

Ghi nhớ

Vần mới: ui (u + i): đồi núi, túi, mũi; ưi (ư + i): gửi thư, ngửi, khung cửi.

Dễ nhầm

  • Viết “gưi, ngưi” thiếu dấu hỏi, hoặc “gủi” thiếu dấu râu của ư.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ui.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Na thư cho bà.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Thư gửi bà

    Bà ở quê, gần chân núi.

    Na nhớ bà, Na gửi thư cho bà. Na vẽ núi, vẽ mây gửi bà.

    Nhận thư, bà vui lắm.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bà ở đâu?

  7. Câu 6Mức 2Nhiều đáp án

    Na gửi gì cho bà?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhận thư, bà thấy thế nào?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1bà.
    2. 2Na
    3. 3cho
    4. 4thư
    5. 5gửi
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “vui” có vần ui.
    b)Tiếng “cửi” có vần ui.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng túi có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ui, ưi) và các từ đồi núi, gửi thư. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay