Vần mới: au, âu và êu
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| au | a + u | c – au – cau | cây cau |
| âu | â + u | tr – âu – trâu | con trâu |
| êu | ê + u | l – êu – lêu – huyền – lều | cái lều |
au = a + u (a đọc ngắn); âu = â + u; êu = ê + u. So sánh: sau – sâu – sếu.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| au | a + u | c – au – cau | cây cau |
| âu | â + u | tr – âu – trâu | con trâu |
| êu | ê + u | l – êu – lêu – huyền – lều | cái lều |
au = a + u (a đọc ngắn); âu = â + u; êu = ê + u. So sánh: sau – sâu – sếu.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| au | cây cau · rau · tàu · sáu |
| âu | con trâu · châu chấu · câu cá · đậu |
| êu | cái lều · kêu · sếu · phễu |

Trên bãi cỏ
Bố cho trâu ra bãi cỏ. Trâu gặm cỏ non.
Châu chấu nhảy qua nhảy lại.
Chú sáo đậu ở bờ rào, kêu vui.
cây cau
cây thân cao, thẳng, quả mọc thành buồng
con trâu
con vật to, sừng cong, giúp nhà nông cày ruộng
cái lều
nhà nhỏ dựng tạm bằng vải, bạt
rau
các loại lá, thân cây dùng để ăn
châu chấu
côn trùng nhỏ, nhảy giỏi
kêu
phát ra tiếng (gà kêu, còi kêu)
Vần mới: au (a + u): cây cau, rau, tàu; âu (â + u): con trâu, châu chấu, câu cá; êu (ê + u): cái lều, kêu, sếu.
Đã đúng 0/11 câu
Chọn các tiếng có vần âu.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Bố cho ra bãi cỏ.
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Trên bãi cỏ
Bố cho trâu ra bãi cỏ. Trâu gặm cỏ non.
Châu chấu nhảy qua nhảy lại.
Chú sáo đậu ở bờ rào, kêu vui.
Bố cho trâu ra đâu?
Con gì nhảy qua nhảy lại?
Chú sáo đậu ở đâu?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng phễu có vần gì?
Tiếng nào có vần khác các tiếng còn lại?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (au, âu, êu) và các từ cây cau, con trâu, cái lều. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.