Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 9. Vần: ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu

Bài 43. au, âu, êu

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần au, âu và êu; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần au, âu và êu và các từ cây cau, con trâu và cái lều.

Bài giảng

Vần mới: au, âu và êu

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
aua + uc – au – caucây cau
âuâ + utr – âu – trâucon trâu
êuê + ul – êu – lêu – huyền – lềucái lều

au = a + u (a đọc ngắn); âu = â + u; êu = ê + u. So sánh: sau – sâu – sếu.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
aucây cau · rau · tàu · sáu
âucon trâu · châu chấu · câu cá · đậu
êucái lều · kêu · sếu · phễu

Đọc đoạn

Trâu gặm cỏ, châu chấu nhảy, chú sáo đậu bờ rào

Trên bãi cỏ

Bố cho trâu ra bãi cỏ. Trâu gặm cỏ non.

Châu chấu nhảy qua nhảy lại.

Chú sáo đậu ở bờ rào, kêu vui.

Viết

  • Viết các vần: au (a – u), âu (â – u), êu (ê – u) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: cây cau, con trâu, cái lều – trong các từ này, chữ y, l cao 5 li; chữ t cao 3 li; chữ r cao 2,5 li; các chữ còn lại (c, â, a, u, o, n, i, ê) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • cây cau

    cây thân cao, thẳng, quả mọc thành buồng

  • con trâu

    con vật to, sừng cong, giúp nhà nông cày ruộng

  • cái lều

    nhà nhỏ dựng tạm bằng vải, bạt

  • rau

    các loại lá, thân cây dùng để ăn

  • châu chấu

    côn trùng nhỏ, nhảy giỏi

  • kêu

    phát ra tiếng (gà kêu, còi kêu)

Ghi nhớ

Vần mới: au (a + u): cây cau, rau, tàu; âu (â + u): con trâu, châu chấu, câu cá; êu (ê + u): cái lều, kêu, sếu.

Dễ nhầm

  • Nhầm au với âu: rau (rau xanh) – râu (bộ râu của ông).

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần âu.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bố cho ra bãi cỏ.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Trên bãi cỏ

    Bố cho trâu ra bãi cỏ. Trâu gặm cỏ non.

    Châu chấu nhảy qua nhảy lại.

    Chú sáo đậu ở bờ rào, kêu vui.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bố cho trâu ra đâu?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Con gì nhảy qua nhảy lại?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chú sáo đậu ở đâu?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1gặm
    2. 2non.
    3. 3Trâu
    4. 4cỏ
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “đậu” có vần êu.
    b)Tiếng “sáu” có vần au.
    c)Tiếng “phễu” có vần êu.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng phễu có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiếng nào có vần khác các tiếng còn lại?

  13. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (au, âu, êu) và các từ cây cau, con trâu, cái lều. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay