Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 9. Vần: ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu

Bài 44. iu, ưu

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần iu và ưu; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần iu và ưu và các từ cái rìu và con cừu.

Bài giảng

Vần mới: iu và ưu

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
iui + ur – iu – riu – huyền – rìucái rìu
ưuư + uc – ưu – cưu – huyền – cừucon cừu

iu = i + u; ưu = ư + u. Dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của vần (i, ư): rìu, cừu; dấu nặng đặt dưới: lựu.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
iucái rìu · dìu · trĩu · líu lo
ưucon cừu · quả lựu · cứu · bưu điện

Đọc đoạn

Cây lựu

Sân nhà bà có cây lựu. Lựu chín đỏ, trĩu quả.

Chim sâu líu lo trên cây.

Na dìu bà ra sân xem lựu.

Viết

  • Viết các vần: iu (i – u), ưu (ư – u) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: cái rìu, con cừu – trong các từ này, chữ r cao 2,5 li; các chữ còn lại (c, a, i, u, o, n, ư) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • cái rìu

    dụng cụ có lưỡi sắc, cán dài, để chặt cây

  • con cừu

    con vật nuôi có bộ lông xoăn dày

  • dìu

    đỡ cho người khác đi

  • quả lựu

    quả tròn, hạt đỏ mọng, vị ngọt

Ghi nhớ

Vần mới: iu (i + u): cái rìu, dìu, trĩu; ưu (ư + u): con cừu, quả lựu, cứu.

Dễ nhầm

  • Đặt dấu thanh trên chữ u: “riù, cưù” – sai.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ưu.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chim sâu lo trên cây.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Cây lựu

    Sân nhà bà có cây lựu. Lựu chín đỏ, trĩu quả.

    Chim sâu líu lo trên cây.

    Na dìu bà ra sân xem lựu.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Sân nhà bà có cây gì?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chim sâu làm gì trên cây?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Na làm gì giúp bà?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1trĩu
    2. 2đỏ,
    3. 3quả.
    4. 4chín
    5. 5Lựu
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “bưu” có vần iu.
    b)Tiếng “líu” có vần iu.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng bưu có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (iu, ưu) và các từ cái rìu, con cừu. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay