Vần mới: iu và ưu
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| iu | i + u | r – iu – riu – huyền – rìu | cái rìu |
| ưu | ư + u | c – ưu – cưu – huyền – cừu | con cừu |
iu = i + u; ưu = ư + u. Dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của vần (i, ư): rìu, cừu; dấu nặng đặt dưới: lựu.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| iu | i + u | r – iu – riu – huyền – rìu | cái rìu |
| ưu | ư + u | c – ưu – cưu – huyền – cừu | con cừu |
iu = i + u; ưu = ư + u. Dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của vần (i, ư): rìu, cừu; dấu nặng đặt dưới: lựu.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| iu | cái rìu · dìu · trĩu · líu lo |
| ưu | con cừu · quả lựu · cứu · bưu điện |
Cây lựu
Sân nhà bà có cây lựu. Lựu chín đỏ, trĩu quả.
Chim sâu líu lo trên cây.
Na dìu bà ra sân xem lựu.
cái rìu
dụng cụ có lưỡi sắc, cán dài, để chặt cây
con cừu
con vật nuôi có bộ lông xoăn dày
dìu
đỡ cho người khác đi
quả lựu
quả tròn, hạt đỏ mọng, vị ngọt
Vần mới: iu (i + u): cái rìu, dìu, trĩu; ưu (ư + u): con cừu, quả lựu, cứu.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần ưu.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Chim sâu lo trên cây.
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Cây lựu
Sân nhà bà có cây lựu. Lựu chín đỏ, trĩu quả.
Chim sâu líu lo trên cây.
Na dìu bà ra sân xem lựu.
Sân nhà bà có cây gì?
Chim sâu làm gì trên cây?
Na làm gì giúp bà?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng bưu có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (iu, ưu) và các từ cái rìu, con cừu. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.