Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 3. Âm và chữ: i, k, h, l, u, ư, ch, kh

Bài 13. U u, Ư ư

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm u, ư; đọc được tiếng, từ, câu có u, ư.
  • Viết đúng chữ u, ư và từ đu đủ, cử.
  • Phân biệt chữ u và chữ ư.

Bài giảng

Âm u và âm ư

  • Âm u: tròn môi, đẩy môi ra trước: u. Có trong: đu đủ, cú, dù, củ.
  • Âm ư: môi dẹt, không tròn: ư. Có trong: cử, hổ dữ, lừ đừ.

Chữ u cao 2 li, gồm nét hất và hai nét móc ngược phải. Chữ ư là chữ u có thêm dấu râu ở nét móc thứ hai. Chữ in hoa: U, Ư.

Đọc từ

TừNghĩa
đu đủloại quả dài, ruột vàng cam, ngọt
dùcái ô để che mưa, che nắng
cúloài chim mắt to, đi kiếm ăn ban đêm
củphần phình to dưới đất của một số cây (củ khoai, củ cà rốt)
cửnâng lên (cử tạ); chọn ra (cử bạn làm lớp trưởng)

Đọc đoạn

Bé Hà có dù đỏ.

Bé đi bộ ở bờ hồ.

Bà có đu đủ.

Viết

  • Chữ u: viết nét hất, nối nét móc ngược thứ nhất, rê bút lên đường kẻ 3 viết nét móc ngược thứ hai.
  • Chữ ư: viết chữ u rồi thêm dấu râu nhỏ ở đầu nét móc thứ hai.

Từ vựng

  • đu đủ

    loại quả dài, khi chín ruột vàng cam, ăn ngọt

    Bà có đu đủ.

  • dù

    cái ô để che mưa, che nắng

    Bé Hà có dù đỏ.

  • cú

    loài chim mắt to, tròn, kiếm ăn ban đêm

Ghi nhớ

Âm u: tròn môi; âm ư: dẹt môi. ư = u + dấu râu. Đọc: đu đủ, dù, cú, củ, cử.

Dễ nhầm

  • Quên dấu râu: “cử” viết thành “củ” là đổi nghĩa.
  • Viết nét móc thứ hai cao hơn nét thứ nhất.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ ư?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy từ nào?

  3. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có chữ u.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bé Hà có đỏ.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    đu

  6. Câu 6Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Đọc ngữ liệu

    Bé Hà có dù đỏ.

    Bé đi bộ ở bờ hồ.

    Bà có đu đủ.

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bé Hà có gì?

  9. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Ai có đu đủ?

  10. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Bà
    2. 2đủ.
    3. 3đu
    4. 4có
  11. Câu 10Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Âm u đọc với môi dẹt.
    b)Chữ u cao 2 li.
    c)Chữ ư có dấu râu.
  12. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Thêm dấu râu vào chữ u trong tiếng củ, ta được tiếng gì?

  13. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ u, một dòng chữ ư, một dòng từ đu đủ. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay