Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10

Bài 4. So sánh số

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và sử dụng đúng các dấu >, <, = để so sánh hai số trong phạm vi 10.
  • Tìm số lớn nhất, số bé nhất; sắp xếp các số theo thứ tự.

Bài giảng

Khám phá: Táo và cam

Ba quả táo và năm quả cam; 3 bé hơn 5, 5 lớn hơn 3

Ghép mỗi quả táo với một quả cam: còn thừa 2 quả cam.

  • 3 quả táo ít hơn 5 quả cam. Ta nói: 3 bé hơn 5, viết 3<53 < 5.
  • 5 quả cam nhiều hơn 3 quả táo. Ta nói: 5 lớn hơn 3, viết 5>35 > 3.

Ba dấu so sánh

Dấu lớn hơn, dấu bé hơn, dấu bằng

  • Dấu > đọc là "lớn hơn": 7>27 > 2.
  • Dấu < đọc là "bé hơn": 2<72 < 7.
  • Dấu = đọc là "bằng": 4=44 = 4.

Mẹo nhớ: đầu nhọn của dấu luôn chỉ vào số bé hơn, phía mở rộng quay về số lớn hơn.

So sánh nhờ thứ tự đếm

Trên tia số, 7 ở bên phải 3 nên 7 lớn hơn 3

Khi đếm thêm, số nào đếm sau thì lớn hơn. Trên tia số, số ở bên phải lớn hơn số ở bên trái.

Ví dụ: đếm 3, 4, 5, 6, 7 — số 7 đếm sau số 3, nên 7>37 > 3 và 3<73 < 7.

Tìm số lớn nhất, số bé nhất

Với các số 6, 2, 9:

  • So sánh từng cặp: 6>26 > 2, 9>69 > 6.
  • Số 9 lớn nhất, số 2 bé nhất.
  • Xếp từ bé đến lớn: 2, 6, 9. Xếp từ lớn đến bé: 9, 6, 2.

Khái niệm chính

Dấu >
Lớn hơn. Ví dụ 5 > 3.
Dấu <
Bé hơn. Ví dụ 3 < 5.
Dấu =
Bằng. Ví dụ 4 = 4.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm: 8 … 5

    Xem lời giải

    Đếm thêm thì 8 đếm sau 5, nên 8 lớn hơn 5. Viết 8>58 > 5.

  2. Ví dụ 2

    Điền dấu: 0 … 1

    Xem lời giải

    0 đứng trước 1 khi đếm. Viết 0<10 < 1.

  3. Ví dụ 3

    Trong các số 4, 10, 7, số nào lớn nhất?

    Xem lời giải

    10>710 > 7 và 10>410 > 4. Số 10 lớn nhất.

Ghi nhớ

Hai số khác nhau: số đếm sau thì lớn hơn. Dùng dấu > (lớn hơn), < (bé hơn), = (bằng). Đầu nhọn của dấu chỉ vào số bé.

Ứng dụng

  • So sánh số bi, số nhãn vở, số điểm mười giữa các bạn.

Dễ nhầm

  • Viết ngược dấu, ví dụ 3 > 5: hãy nhớ đầu nhọn chỉ vào số bé.
  • Cho rằng số 5 "bé hơn" số 5: hai số giống nhau thì dùng dấu =.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 4 7

  2. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 9 5

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 6 6

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 3 8; 10 2; 0 1

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào lớn nhất?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào bé nhất?

  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)7 > 4
    b)2 > 5
    c)8 = 8
    d)10 < 9
  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 16
    2. 21
    3. 33
    4. 48
  9. Câu 9Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các số bé hơn 5.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mai có 7 nhãn vở. Hà có 9 nhãn vở. Bạn nào có nhiều nhãn vở hơn?

  11. Câu 11Mức 3Điền vào chỗ trống

    Số lớn hơn 8 và bé hơn 10 là .

  12. Câu 12Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 10
    2. 210
    3. 34
    4. 47