Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10

Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10

Mục tiêu bài học

  • Đếm đúng số lượng đồ vật trong nhóm có từ 6 đến 10 đồ vật.
  • Đọc, viết được các số 6, 7, 8, 9, 10.
  • Biết thứ tự các số từ 0 đến 10.

Bài giảng

Khám phá: Hộp bút của bạn Nam

Bảy chiếc bút chì màu xếp thành hàng trước hộp bút

Nam xếp bút chì màu thành một hàng. Em chạm vào từng chiếc và đếm: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy.

Có 7 chiếc bút chì màu.

Đếm nhanh với khung 10 ô

Khung 10 ô biểu diễn các số từ 6 đến 10

Khung có 10 ô: hàng trên 5 ô, hàng dưới 5 ô.

  • Hàng trên đủ 5 chấm đỏ. Em đếm tiếp các chấm xanh ở hàng dưới: 6, 7, 8, 9, 10.
  • 5 và thêm 1 là 6; 5 và thêm 2 là 7; 5 và thêm 3 là 8; 5 và thêm 4 là 9.
  • Kín cả 10 ô là 10.

Đọc và viết số

Số678910
Đọcsáubảytámchínmười

Số 10 được viết bằng hai chữ số: chữ số 1 viết trước, chữ số 0 viết sau. Các số từ 0 đến 9 chỉ có một chữ số.

Thứ tự các số từ 0 đến 10

Tia số từ 0 đến 10

  • Đếm thêm 1: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
  • Đếm bớt 1: 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0.

Trên tia số, số đứng sau (bên phải) lớn hơn số đứng trước. Trong các số từ 0 đến 10, số 10 lớn nhất, số 0 bé nhất.

Khái niệm chính

Số có một chữ số
Các số 0, 1, 2, …, 9.
Số 10
Số đầu tiên có hai chữ số: chữ số 1 và chữ số 0; đọc là "mười".

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Có mấy quả dâu? 🍓🍓🍓🍓🍓 🍓🍓🍓

    Xem lời giải

    Đếm nhóm đầu được 5, đếm tiếp nhóm sau: 6, 7, 8. Có 8 quả dâu.

  2. Ví dụ 2

    Điền số còn thiếu: 7, 8, ?, 10.

    Xem lời giải

    Đếm thêm 1 từ 8 được 9. Dãy số: 7, 8, 9, 10.

  3. Ví dụ 3

    Đếm bớt từ 10 đến 6.

    Xem lời giải

    10, 9, 8, 7, 6.

Ghi nhớ

Đếm theo nhóm 5 rồi đếm tiếp để đếm nhanh. Thứ tự từ bé đến lớn: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Số 10 có hai chữ số: 1 và 0.

Ứng dụng

  • Đếm số ngón tay trên hai bàn tay: 10 ngón.
  • Đếm số bạn trong một tổ, số bậc cầu thang lên lớp học.

Dễ nhầm

  • Viết số 10 thành "01": chữ số 1 phải đứng trước, chữ số 0 đứng sau.
  • Đếm lại từ đầu khi đã biết nhóm có 5: chỉ cần đếm tiếp 6, 7, 8 …
  • Nhầm số 6 với số 9 khi viết: số 6 có vòng tròn ở dưới, số 9 có vòng tròn ở trên.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Có mấy quả dâu tây?

    🍓🍓🍓🍓🍓 🍓
  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Khung có mấy chấm tròn?

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối cách đọc với số.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Đếm thêm: 6, 7, , 9,

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Đếm bớt: 10, 9, , 7, , 5

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Đếm số ô tô rồi viết số.

    🚗🚗🚗🚗🚗 🚗🚗🚗🚗
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số 10 được viết bằng những chữ số nào?

  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các số theo thứ tự đếm thêm.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 18
    2. 26
    3. 310
    4. 49
    5. 57
  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Khay có 10 ô. Đã đặt chấm tròn vào một số ô. Còn mấy ô trống?

  10. Câu 10Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Khi đếm thêm, sau số 8 là số 9.
    b)Khi đếm thêm, số 10 đứng trước số 9.
    c)Có 7 con ong: 🐝🐝🐝🐝🐝 🐝🐝
    d)Số 6 đọc là "sáu".
  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lan có 5 quả cam. Mẹ cho Lan thêm 1 quả nữa. Lan có mấy quả cam?

    🍊🍊🍊🍊🍊 ➕ 🍊