Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 6. Các số đến 100

Bài 24. Luyện tập chung

Mục tiêu bài học

  • Củng cố đọc, viết, phân tích các số có hai chữ số.
  • Củng cố so sánh, sắp xếp số; số liền trước, số liền sau.

Bài giảng

Nhắc lại

  • 10 đơn vị = 1 chục. Số 52 gồm 5 chục và 2 đơn vị.
  • So sánh số chục trước, số chục bằng nhau thì so sánh số đơn vị.
  • Số liền sau hơn 1 đơn vị, số liền trước kém 1 đơn vị.
  • Đọc đúng: "mốt" (21), "tư" (24), "lăm" (25).

Ghi nhớ

Nắm chắc chục – đơn vị là chìa khoá để đọc, viết và so sánh số có hai chữ số.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Có bao nhiêu que tính?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số gồm 3 chục và 8 đơn vị là:

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối số với cách đọc.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 67 76; 90 89; 35 35

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Số liền trước của 50 là . Số liền sau của 50 là .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 170
    2. 27
    3. 374
    4. 447
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số tròn chục nào lớn hơn 35 và bé hơn 45?

  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)83 gồm 8 chục và 3 đơn vị.
    b)Số "năm mươi mốt" viết là 501.
    c)29 < 30
    d)Số liền sau của 59 là 510.
  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nam có 4 chục viên bi và 5 viên bi lẻ. Nam có tất cả bao nhiêu viên bi?

  10. Câu 10Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn các số lớn hơn 50 và có chữ số đơn vị là 5.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  11. Câu 11Mức 3Điền vào chỗ trống

    Dùng cả hai chữ số 3 và 8, viết số có hai chữ số. Số lớn nhất là , số bé nhất là .

  12. Câu 12Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hôm qua An đọc truyện đến hết trang 39. Hôm nay An đọc tiếp đúng 1 trang. Hôm nay An đọc đến hết trang nào?