Khám phá: Bó que thành chục

Bạn Ngân đếm đủ 10 que tính thì lấy dây chun buộc lại thành 1 bó.
10 đơn vị = 1 chục. Một bó que tính là 1 chục que tính.
Đếm theo bó giúp em đếm nhanh rất nhiều que tính.

Bạn Ngân đếm đủ 10 que tính thì lấy dây chun buộc lại thành 1 bó.
10 đơn vị = 1 chục. Một bó que tính là 1 chục que tính.
Đếm theo bó giúp em đếm nhanh rất nhiều que tính.
1 chục và 3 đơn vị là 13, đọc là "mười ba".
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| mười một | mười hai | mười ba | mười bốn | mười lăm | mười sáu | mười bảy | mười tám | mười chín |
Chú ý: 15 đọc là "mười lăm", không đọc "mười năm".
| 1 chục | 2 chục | 3 chục | 4 chục | 5 chục | 6 chục | 7 chục | 8 chục | 9 chục |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 |
| mười | hai mươi | ba mươi | bốn mươi | năm mươi | sáu mươi | bảy mươi | tám mươi | chín mươi |
Các số này có chữ số 0 ở cuối, gọi là số tròn chục.
3 bó (3 chục) và 5 que lẻ (5 đơn vị) là 35.
| Số | 21 | 24 | 25 | 31 | 44 | 55 | 71 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đọc | hai mươi mốt | hai mươi tư (bốn) | hai mươi lăm | ba mươi mốt | bốn mươi tư (bốn) | năm mươi lăm | bảy mươi mốt |
Ví dụ 1
Số gồm 6 chục và 2 đơn vị viết thế nào, đọc thế nào?
Viết chữ số chục 6 trước, chữ số đơn vị 2 sau: 62, đọc "sáu mươi hai".
Ví dụ 2
Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
47 gồm 4 chục và 7 đơn vị.
Ví dụ 3
Viết số "chín mươi mốt".
Chín mươi là 9 chục, mốt là 1 đơn vị: 91.
10 đơn vị = 1 chục. Số có hai chữ số: chữ số chục đứng trước, chữ số đơn vị đứng sau. Ví dụ 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị, đọc "ba mươi lăm".
Đã đúng 0/12 câu
Có tất cả bao nhiêu que tính?
Số gồm 4 chục và 7 đơn vị là:
Nối số với cách đọc.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
56 gồm chục và đơn vị.
Các số tròn chục: 10, 20, , 40, , 60
Số "sáu mươi tư" viết là:
Đúng hay sai?
Có bao nhiêu que tính?
Chọn các số có 3 chục.
Chọn tất cả đáp án đúng
Mẹ mua 3 vỉ trứng, mỗi vỉ 10 quả, và thêm 4 quả lẻ. Mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng?
Viết số: tám mươi mốt: ; năm mươi lăm:
Số lớn nhất có hai chữ số là: