Bảng số từ 1 đến 100
Bảng có 10 hàng, mỗi hàng 10 số. Số cuối cùng là 100, đọc là "một trăm". Số 100 có ba chữ số: 1, 0 và 0. 100 là số liền sau của 99.
Bảng có 10 hàng, mỗi hàng 10 số. Số cuối cùng là 100, đọc là "một trăm". Số 100 có ba chữ số: 1, 0 và 0. 100 là số liền sau của 99.
Khi đếm thêm 1:
Ví dụ: 57, 58, 59 — số 58 có số liền trước là 57 và số liền sau là 59.
Ví dụ 1
Tìm số liền trước và số liền sau của 80.
Số liền trước của 80 là 79; số liền sau của 80 là 81.
Ví dụ 2
Trong bảng số, số nằm ngay dưới số 47 là số nào?
Đi xuống một hàng là thêm 1 chục: 4 chục thành 5 chục. Số đó là 57.
Bảng số: sang phải thêm 1 đơn vị, xuống dưới thêm 1 chục. Số liền sau hơn 1, số liền trước kém 1. 100 đọc là "một trăm".
Đã đúng 0/10 câu
Số liền sau của 39 là .
Số liền trước của 70 là .
Mảnh của bảng số bị che hai ô. A = , B =
Đếm thêm 10: 13, 23, 33, ,
Đếm thêm 1: 97, 98, ,
Số 100 đọc là:
Chọn các số có hai chữ số giống nhau.
Chọn tất cả đáp án đúng
Trong bảng số, số nằm ngay dưới số 28 là:
Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số?
Đúng hay sai?