Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 6. Các số đến 100

Bài 23. Bảng các số từ 1 đến 100

Mục tiêu bài học

  • Đọc, viết, sắp xếp các số từ 1 đến 100 nhờ bảng số.
  • Nhận biết số 100; tìm số liền trước, số liền sau; nhận ra quy luật của bảng số.

Bài giảng

Bảng số từ 1 đến 100

Bảng các số từ 1 đến 100, tô màu một hàng và một cột

Bảng có 10 hàng, mỗi hàng 10 số. Số cuối cùng là 100, đọc là "một trăm". Số 100 có ba chữ số: 1, 0 và 0. 100 là số liền sau của 99.

Quy luật của bảng số

  • Đi theo hàng (sang phải): mỗi số hơn số đứng trước 1 đơn vị. Ví dụ hàng màu vàng: 21, 22, 23, …, 30.
  • Đi theo cột (xuống dưới): mỗi số hơn số ở trên 1 chục. Ví dụ cột màu xanh: 5, 15, 25, 35, …, 95.
  • Cột cuối cùng là các số tròn chục: 10, 20, …, 100.

Số liền trước, số liền sau

Khi đếm thêm 1:

  • Số đứng ngay sau gọi là số liền sau. Số liền sau của 39 là 40.
  • Số đứng ngay trước gọi là số liền trước. Số liền trước của 70 là 69.

Ví dụ: 57, 58, 59 — số 58 có số liền trước là 57 và số liền sau là 59.

Khái niệm chính

Số liền sau
Số lớn hơn số đã cho 1 đơn vị.
Số liền trước
Số bé hơn số đã cho 1 đơn vị.
Số 100
Một trăm, số liền sau của 99, có ba chữ số.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tìm số liền trước và số liền sau của 80.

    Xem lời giải

    Số liền trước của 80 là 79; số liền sau của 80 là 81.

  2. Ví dụ 2

    Trong bảng số, số nằm ngay dưới số 47 là số nào?

    Xem lời giải

    Đi xuống một hàng là thêm 1 chục: 4 chục thành 5 chục. Số đó là 57.

Ghi nhớ

Bảng số: sang phải thêm 1 đơn vị, xuống dưới thêm 1 chục. Số liền sau hơn 1, số liền trước kém 1. 100 đọc là "một trăm".

Dễ nhầm

  • Cho rằng số liền sau của 39 là 310: đếm thêm 1 từ 39 được 40 (9 đơn vị thêm 1 thành 1 chục).
  • Nghĩ số 100 có hai chữ số: 100 có ba chữ số.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Điền vào chỗ trống

    Số liền sau của 39 là .

  2. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Số liền trước của 70 là .

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Mảnh của bảng số bị che hai ô. A = , B =

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Đếm thêm 10: 13, 23, 33, ,

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Đếm thêm 1: 97, 98, ,

  6. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số 100 đọc là:

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các số có hai chữ số giống nhau.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bảng số, số nằm ngay dưới số 28 là:

  9. Câu 9Mức 3Trả lời ngắn

    Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số?

  10. Câu 10Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Số liền sau của 99 là 100.
    b)Số 100 có hai chữ số.
    c)Số bé nhất có hai chữ số là 10.