So sánh số chục trước
34 có 3 chục, 27 có 2 chục. 3 chục nhiều hơn 2 chục, nên (dù 7 que lẻ nhiều hơn 4 que lẻ).
Số nào có nhiều chục hơn thì lớn hơn.
34 có 3 chục, 27 có 2 chục. 3 chục nhiều hơn 2 chục, nên (dù 7 que lẻ nhiều hơn 4 que lẻ).
Số nào có nhiều chục hơn thì lớn hơn.
So sánh 45 và 48: cả hai đều có 4 chục. So sánh đơn vị: . Vậy .
Nếu số chục bằng nhau và số đơn vị cũng bằng nhau thì hai số bằng nhau: .
Số có một chữ số (từ 0 đến 9) luôn bé hơn số có hai chữ số.
Ví dụ: ; ; .
Với các số 52, 25, 50, 29:
Ví dụ 1
So sánh 71 và 17.
71 có 7 chục, 17 có 1 chục. nên .
Ví dụ 2
So sánh 63 và 68.
Cùng 6 chục. So sánh đơn vị: . Vậy .
So sánh số chục trước. Số chục bằng nhau thì so sánh số đơn vị. Số có một chữ số bé hơn số có hai chữ số.
Đã đúng 0/12 câu
Điền dấu >, <, =: 34 27
Điền dấu >, <, =: 45 48
Điền dấu >, <, =: 60 60
Điền dấu >, <, =: 9 10; 71 17; 56 65
Số nào lớn nhất?
Số nào bé nhất?
Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Chọn các số lớn hơn 45 và bé hơn 50.
Chọn tất cả đáp án đúng
Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh. Lớp nào có nhiều học sinh hơn?
Điền chữ số thích hợp: 7 > 78; 3 < 31
Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).