Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 6. Các số đến 100

Bài 22. So sánh số có hai chữ số

Mục tiêu bài học

  • So sánh được hai số có hai chữ số.
  • Tìm số lớn nhất, số bé nhất; sắp xếp các số có hai chữ số theo thứ tự.

Bài giảng

So sánh số chục trước

34 que tính và 27 que tính: 34 lớn hơn 27

34 có 3 chục, 27 có 2 chục. 3 chục nhiều hơn 2 chục, nên 34>2734 > 27 (dù 7 que lẻ nhiều hơn 4 que lẻ).

Số nào có nhiều chục hơn thì lớn hơn.

Số chục bằng nhau thì so sánh đơn vị

So sánh 45 và 48: cả hai đều có 4 chục. So sánh đơn vị: 5<85 < 8. Vậy 45<4845 < 48.

Nếu số chục bằng nhau và số đơn vị cũng bằng nhau thì hai số bằng nhau: 60=6060 = 60.

Số có một chữ số và số có hai chữ số

Số có một chữ số (từ 0 đến 9) luôn bé hơn số có hai chữ số.

Ví dụ: 9<109 < 10; 7<357 < 35; 90>990 > 9.

Tìm số lớn nhất, xếp thứ tự

Với các số 52, 25, 50, 29:

  1. So sánh số chục: 52 và 50 có 5 chục, 25 và 29 có 2 chục.
  2. Trong nhóm 5 chục: 52>5052 > 50. Trong nhóm 2 chục: 25<2925 < 29.
  3. Xếp từ bé đến lớn: 25, 29, 50, 52. Số lớn nhất là 52, bé nhất là 25.

Khái niệm chính

Quy tắc so sánh
So sánh số chục trước; số chục bằng nhau thì so sánh số đơn vị.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    So sánh 71 và 17.

    Xem lời giải

    71 có 7 chục, 17 có 1 chục. 7>17 > 1 nên 71>1771 > 17.

  2. Ví dụ 2

    So sánh 63 và 68.

    Xem lời giải

    Cùng 6 chục. So sánh đơn vị: 3<83 < 8. Vậy 63<6863 < 68.

Ghi nhớ

So sánh số chục trước. Số chục bằng nhau thì so sánh số đơn vị. Số có một chữ số bé hơn số có hai chữ số.

Ứng dụng

  • So sánh số học sinh hai lớp, số trang hai quyển truyện.

Dễ nhầm

  • So sánh chữ số đơn vị trước (cho rằng 27 > 34 vì 7 > 4): phải so sánh số chục trước.
  • Cho rằng 9 > 10 vì 9 lớn hơn 1 và 0: số có hai chữ số luôn lớn hơn số có một chữ số.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 34 27

  2. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 45 48

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 60 60

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 9 10; 71 17; 56 65

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào lớn nhất?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào bé nhất?

  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 140
    2. 291
    3. 319
    4. 49
  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)68 > 86
    b)70 < 7
    c)44 = 44
    d)59 < 60
  9. Câu 9Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn các số lớn hơn 45 và bé hơn 50.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh. Lớp nào có nhiều học sinh hơn?

  11. Câu 11Mức 3Điền vào chỗ trống

    Điền chữ số thích hợp: 7 > 78; 3 < 31

  12. Câu 12Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 116
    2. 266
    3. 36
    4. 460