Tính từ trái sang phải
Phép tính có hai dấu, ví dụ : em tính lần lượt từ trái sang phải.
- , rồi . Vậy .
- : , rồi .
- : , rồi .
Phép tính có hai dấu, ví dụ : em tính lần lượt từ trái sang phải.

Giỏ có 5 con cá, cháu câu thêm 1 con. Có thêm nên làm phép cộng: .
Dãy tính có hai dấu: tính từ trái sang phải. Đọc kĩ bài toán để chọn phép cộng hay phép trừ.
Đã đúng 0/11 câu
3 + 4 = ?
9 − 5 = ?
Tính: 2 + 6 = ; 10 − 1 = ; 5 − 5 =
4 + 1 + 2 = ?
9 − 3 − 2 = ?
6 − 2 + 3 = ?
Điền dấu >, <, =: 3 + 5 9; 10 − 2 8; 7 − 4 2
Nối các phép tính có cùng kết quả.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

Giỏ có 5 con cá, cháu câu thêm 1 con. Phép tính: 5 1 =
Trên xe buýt có 8 người. Đến bến, 3 người xuống và 2 người lên. Trên xe lúc này có mấy người?
Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 6.
Chọn tất cả đáp án đúng
Viết một bài toán có phép trừ và giải bài toán đó.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.