Bảng cộng trong phạm vi 10
Các phép cộng xếp theo kết quả. Mỗi dòng chính là các cách tách của số đó (mấy và mấy):
| Kết quả | Các phép cộng |
|---|---|
| 2 | 1 + 1 |
| 3 | 1 + 2; 2 + 1 |
| 4 | 1 + 3; 2 + 2; 3 + 1 |
| 5 | 1 + 4; 2 + 3; 3 + 2; 4 + 1 |
| 6 | 1 + 5; 2 + 4; 3 + 3; 4 + 2; 5 + 1 |
| 7 | 1 + 6; 2 + 5; 3 + 4; 4 + 3; 5 + 2; 6 + 1 |
| 8 | 1 + 7; 2 + 6; 3 + 5; 4 + 4; 5 + 3; 6 + 2; 7 + 1 |
| 9 | 1 + 8; 2 + 7; 3 + 6; 4 + 5; 5 + 4; 6 + 3; 7 + 2; 8 + 1 |
| 10 | 1 + 9; 2 + 8; 3 + 7; 4 + 6; 5 + 5; 6 + 4; 7 + 3; 8 + 2; 9 + 1 |
Ví dụ dòng 7: , , , … đều bằng 7.