Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 3. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10

Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10

Mục tiêu bài học

  • Hiểu ý nghĩa phép cộng: gộp lại, thêm vào.
  • Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10; biết cộng với số 0 và đổi chỗ các số trong phép cộng.
  • Viết được phép cộng phù hợp với tranh và tình huống thực tế.

Bài giảng

Khám phá: Đàn vịt ra ao

Ba con vịt đang bơi, hai con vịt nữa đi xuống ao

Dưới ao có 3 con vịt. Có thêm 2 con vịt nữa đi xuống. Dưới ao có tất cả 5 con vịt.

Ta viết: 3+2=53 + 2 = 5, đọc là "ba cộng hai bằng năm".

Dấu + gọi là dấu cộng. Số 5 là kết quả của phép cộng.

Gộp lại, thêm vào

Bốn quả táo đỏ cộng ba quả táo xanh bằng bảy quả táo

  • Gộp lại: 4 quả táo đỏ và 3 quả táo xanh, gộp lại có 7 quả táo: 4+3=74 + 3 = 7.
  • Thêm vào: Có 4 quả, thêm 3 quả nữa, được 7 quả: 4+3=74 + 3 = 7.

Muốn biết có tất cả bao nhiêu, ta làm phép cộng.

Cách tính

Trên tia số, từ 5 nhảy thêm 3 bước đến 8

  1. Đếm tiếp: bắt đầu từ số lớn hơn. Tính 5+35 + 3: nói "năm", rồi đếm tiếp "sáu, bảy, tám". Vậy 5+3=85 + 3 = 8.
  2. Dùng tia số: đứng ở số 5, nhảy sang phải 3 bước, đến số 8.
  3. Dùng mấy và mấy: 8 gồm 5 và 3, nên 5+3=85 + 3 = 8.

Cộng với số 0. Đổi chỗ các số

  • Một số cộng với 0 thì bằng chính số đó: 6+0=66 + 0 = 6; 0+6=60 + 6 = 6.
  • Đổi chỗ hai số trong phép cộng, kết quả không đổi: 2+5=72 + 5 = 7 và 5+2=75 + 2 = 7.

Vì vậy, khi tính 2+72 + 7, em có thể tính 7+27 + 2 cho nhanh: bảy… tám, chín. Kết quả là 9.

Khái niệm chính

Phép cộng
Phép tính để tìm số lượng khi gộp hai nhóm hoặc thêm vào. Dấu +.
Đếm tiếp
Bắt đầu từ số lớn hơn rồi đếm thêm số bé hơn.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Có 6 bông hoa đỏ và 2 bông hoa vàng. Có tất cả bao nhiêu bông hoa?

    Xem lời giải

    Gộp hai nhóm: 6+26 + 2. Đếm tiếp từ 6: bảy, tám. 6+2=86 + 2 = 8. Có 8 bông hoa.

  2. Ví dụ 2

    Tính 1+71 + 7.

    Xem lời giải

    Đổi chỗ thành 7+17 + 1, đếm tiếp từ 7: tám. Vậy 1+7=81 + 7 = 8.

  3. Ví dụ 3

    Tính 0+90 + 9.

    Xem lời giải

    Cộng với 0 thì bằng chính số đó: 0+9=90 + 9 = 9.

Ghi nhớ

Muốn biết có tất cả, ta làm phép cộng. Tính bằng cách đếm tiếp từ số lớn hơn. Cộng với 0 không thay đổi số. Đổi chỗ hai số, kết quả không đổi.

Ứng dụng

  • Tính số bát cần dọn khi nhà có khách thêm; đếm số quả mẹ mua ở chợ.

Dễ nhầm

  • Đếm cả số bắt đầu khi đếm tiếp (tính 5 + 3 mà đếm "năm, sáu, bảy" ra 7): số đầu tiên chỉ nói, rồi đếm thêm đúng 3 số.
  • Nghĩ rằng 4 + 0 = 0: thêm 0 nghĩa là không thêm gì, kết quả vẫn là 4.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    3 + 2 = ?

    🍎🍎🍎 ➕ 🍎🍎
  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    4 + 1 = ?

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Tính: 6 + 2 = ; 0 + 7 = ; 5 + 3 =

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tia số dưới đây ứng với phép tính nào?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)2 + 5 = 5 + 2
    b)6 + 0 = 0
    c)3 + 4 = 8
    d)1 + 8 = 9
  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống
    🐦🐦🐦🐦🐦 ➕ 🐦🐦🐦

    Trên cành có 5 con chim, 3 con nữa bay đến. Phép tính: 5 3 =

  8. Câu 8Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các phép tính có kết quả bằng 9.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào thích hợp với dấu ?: 3 + ? = 7

  10. Câu 10Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 13 + 3
    2. 22 + 1
    3. 34 + 1
    4. 45 + 4
  11. Câu 11Mức 3Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 4 + 3 6; 5 + 0 5; 1 + 6 8

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Nhìn hình, em hãy kể một câu chuyện có phép cộng rồi viết phép tính.

    🐠🐠🐠🐠 ➕ 🐠🐠

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay