Mẫu câu
Muốn nói đó là một đồ vật màu đỏ, em nói:
It's a red + đồ vật. – Đó là một … màu đỏ.
- It's a red pen. – Đó là một cái bút màu đỏ.
- It's a red bell. – Đó là một cái chuông màu đỏ.
It's là cách nói ngắn của It is (Nó là / Đó là).
Muốn nói đó là một đồ vật màu đỏ, em nói:
It's a red + đồ vật. – Đó là một … màu đỏ.
It's là cách nói ngắn của It is (Nó là / Đó là).
Trong lớp học, cô giáo chỉ vào đồ vật và hỏi, Minh trả lời:
Cô giáo: Look, Minh!
Minh: It's a red pencil.
Cô giáo: And this?
Minh: It's a red bell.
Em tìm đồ vật màu đỏ trong lớp hoặc trong nhà, chỉ vào và nói It's a red …
Hát theo giai điệu bài Twinkle, Twinkle, Little Star:
Ring, ring, ring – it's a red bell.
Write, write, write – it's a red pen.
Draw, draw, draw – it's a red pencil.
Red, red, red – I like red!
write = viết, draw = vẽ. Làm động tác rung chuông, viết, vẽ theo từng câu.
It's …/ɪts/ · phrase
Đó là …, Nó là … (= It is)
It's a red pen.
write/raɪt/ · v
viết
Write, write, write – it's a red pen.
draw/drɔː/ · v
vẽ
Draw, draw, draw – it's a red pencil.
red/red/ · adj
màu đỏ
I like red.
Nói về đồ vật màu đỏ: It's a red + đồ vật. It's = It is (đó là).
Đã đúng 0/10 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
It's a red pencil. nghĩa là gì?
Đó là một cái bàn màu đỏ: It's a desk.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “It's a red bell.” Câu nói có đúng với tranh không?

Câu nào viết đúng?
Nối câu tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe Minh nói rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Viết câu tiếng Anh: “Đó là một cái bút màu đỏ.”