Cùng ôn lại
| Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|
| I i | /ɪ/ | chicken, chips, fish, milk |
| E e | /e/ | bell, pen, pencil, red |
Mẫu câu: I like … (Mình thích …) · It's a red … (Đó là một … màu đỏ)
| Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|
| I i | /ɪ/ | chicken, chips, fish, milk |
| E e | /e/ | bell, pen, pencil, red |
Mẫu câu: I like … (Mình thích …) · It's a red … (Đó là một … màu đỏ)
Em làm đầu bếp, bố mẹ làm khách. Khách nói món mình thích: I like fish. Em chỉ vào tranh món cá và nói This is fish!
Đổi vai cho nhau, thử với chips, chicken, milk.
Trong 1 phút, em đi quanh nhà tìm thật nhiều đồ vật màu đỏ. Mỗi lần tìm được, em nói: It's a red …! (It's a red cup! It's a red pen!)
I i – /ɪ/: chicken, chips, fish, milk. E e – /e/: bell, pen, pencil, red. I like … – Mình thích … · It's a red … – Đó là một … màu đỏ.
Đã đúng 0/11 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nối từ với tranh đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe một từ. Từ đó có chữ cái nào ở giữa?
Chọn tất cả các tranh là đồ ăn, đồ uống.
Chọn tất cả đáp án đúng

I like .
Viết chữ cái còn thiếu: fsh (món cá) · pn (cái bút) · mlk (sữa)
Bạn Lan cầm một cây bút chì màu đỏ. Lan nói:
Sắp xếp thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nghe Nam nói rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Từ nào khác nhóm với các từ còn lại?