Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 6. In the classroom

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Đọc theo bài chant có âm /e/.
  • Nghe câu I have a red … và chọn đúng tranh.
  • Nhận biết và viết được chữ E e.

Bài giảng

Bài chant: Red, red, red

Mỗi lần nói red, em giơ một đồ vật màu đỏ lên:

Red, red – a red pen!
Red, red – a red pencil!
Ring, ring – a red bell!
/e/, /e/, /e/ – E, e, e!

Nghĩa: đỏ, đỏ – một cái bút đỏ; một cây bút chì đỏ; reng reng – một cái chuông đỏ.

Màu sắc đứng trước đồ vật

Trong tiếng Việt ta nói “bút đỏ” (màu đứng sau). Trong tiếng Anh, màu đứng trước đồ vật:

Tiếng ViệtTiếng Anh
một cái bút đỏa red pen
một cây bút chì đỏa red pencil
một cái chuông đỏa red bell

Câu I have a red bell. = Mình có một cái chuông màu đỏ.

Tập viết chữ E e

Chữ E e mẫu và chữ E e để tô

  • E hoa: một nét thẳng đứng, rồi ba nét ngang ở trên, ở giữa và ở dưới (nét giữa ngắn hơn).
  • e thường: viết một nét ngang ngắn ở giữa trước, rồi vòng lên trên, sang trái và xuống dưới như chữ c.
  • Chữ e thường giống chữ c có thêm một nét ngang ở giữa.

Từ vựng

  • a red pen/ə red pen/ · phrase

    một cái bút đỏ

    Red, red – a red pen!

  • a red pencil/ə red ˈpensl/ · phrase

    một cây bút chì đỏ

    I have a red pencil.

  • a red bell/ə red bel/ · phrase

    một cái chuông đỏ

    Ring, ring – a red bell!

Ghi nhớ

Màu sắc đứng trước đồ vật: a red pen (một cái bút đỏ). Chữ e thường = chữ c + nét ngang ở giữa.

Dễ nhầm

  • Nói theo kiểu tiếng Việt a pen red – phải nói a red pen.
  • Nhầm bell với ball khi nghe và khi viết.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ E in hoa?

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Hoàn thành câu chant: Ring, ring – a red !

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    “Một cái bút đỏ” trong tiếng Anh là:

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

    ÝĐúngSai
    a)Em nghe thấy từ pen.
    b)Em nghe thấy từ red.
    c)Em nghe thấy từ bell.
  7. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ e thường?

  9. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    cái chuông

    Sắp xếp các từ thành cụm từ đúng: “một cái chuông đỏ”.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1a
    2. 2bell
    3. 3red
  10. Câu 10Mức 3Điền vào chỗ trống

    Điền chữ cái còn thiếu:

    cái chuông

    bll

    quả bóng

    bll