Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 4. In the bedroom

Lesson 3

Mục tiêu bài học

  • Giới thiệu một đồ vật, con vật bằng câu This is a …
  • Hát bài hát với mẫu câu This is a …

Bài giảng

Mẫu câu

Muốn giới thiệu một đồ vật hay con vật, em chỉ vào nó và nói:

This is a + tên đồ vật. – Đây là một …

  • This is a dog. – Đây là một con chó.
  • This is a door. – Đây là một cánh cửa.

So sánh với Unit 3:

CâuNghĩa
This is a dog.Đây là một con chó.
This is my dog.Đây là con chó của mình.

Cùng nói (Let's talk)

Nam dẫn bạn Bill vào phòng ngủ của mình:

Nam: This is a desk.
Bill: This is a door.
Nam: Look! This is a dog.
Bill: Hi, dog!

Em dẫn bố mẹ đi một vòng quanh phòng và giới thiệu: This is a desk. This is a door.

Bài hát: This is a duck

Hát theo giai điệu bài The Farmer in the Dell:

This is a duck, this is a duck,
Quack, quack, quack! This is a duck.
This is a dog, this is a dog,
Woof, woof, woof! This is a dog.

Hát thêm lời mới với desk (tap, tap, tap) và door (knock, knock, knock).

Khái niệm chính

This is a + đồ vật.
Câu giới thiệu một đồ vật, con vật: This is a desk. – Đây là một cái bàn học.
a / my
a = một (đồ vật bất kì); my = của mình.

Từ vựng

  • This is a …/ðɪs ɪz ə/ · phrase

    Đây là một …

    This is a door.

  • door/dɔː/ · n

    cánh cửa

    This is a door.

  • duck/dʌk/ · n

    con vịt

    This is a duck.

Ghi nhớ

Giới thiệu một đồ vật: This is a + tên đồ vật. Đồ vật của mình: This is my + tên đồ vật.

Dễ nhầm

  • Dùng a trước apple – phải là an apple.
  • Nhầm This is a dog (một con chó) với This is my dog (con chó của mình).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    This is a dog. nghĩa là gì?

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    bàn học

    This is a .

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1a
    2. 2is
    3. 3duck.
    4. 4This
  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối câu với nghĩa tiếng Việt.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “This is a door.” Câu nói có đúng với tranh không?

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ đúng: This is ___ apple.

  9. Câu 9Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Nghe Nam giới thiệu phòng ngủ rồi chọn Đúng hoặc Sai.

    ÝĐúngSai
    a)Trong phòng có một cái bàn học.
    b)Trong phòng có một con vịt.
    c)Trong phòng có một con chó.
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết câu: “Đây là một con chó.”