Ôn chữ cái và từ
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 1 | B b | /b/ | ball, book, bike |
| 2 | C c | /k/ | cake, car, cup, cat |
| 3 | A a | /æ/ | apple, bag, can, hat |
| 4 | D d | /d/ | desk, dog, door, duck |
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 1 | B b | /b/ | ball, book, bike |
| 2 | C c | /k/ | cake, car, cup, cat |
| 3 | A a | /æ/ | apple, bag, can, hat |
| 4 | D d | /d/ | desk, dog, door, duck |
| Mẫu câu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hi, I'm … | Xin chào, mình là … | Hi, I'm Bill. |
| Bye, … | Tạm biệt … | Bye, Bill. |
| I have a … | Mình có một … | I have a cat. |
| This is my … | Đây là … của mình | This is my bag. |
| This is a … | Đây là một … | This is a duck. |
Truyện: Bill và chú vịt
Em đọc từng khung, chỉ vào từ đã học. Khung 4 vui ở chỗ nào? Chú vịt mang mất cái bánh của Bill!
Unit 1–4: B b /b/, C c /k/, A a /æ/, D d /d/. Mẫu câu: Hi, I'm … · Bye, … · I have a … · This is my … · This is a …
Đã đúng 0/15 câu
Đọc ngữ liệu
Truyện: Bill và chú vịt
Bạn trong truyện tên là gì?
Bill có những gì? (chọn tất cả)
Chọn tất cả đáp án đúng
Con vật nào xuất hiện ở khung 3?
Cuối truyện, Bill vẫn còn cái bánh.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Nghe một từ rồi viết chữ cái đầu tiên của từ đó.
Nối chữ cái với tranh có tên bắt đầu bằng chữ đó.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Điền chữ cái còn thiếu:

bg

oor
Khi tạm biệt bạn Linh, em nói:
Chọn từ đúng: I have cat. This is apple.
Sắp xếp thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nhìn tranh và viết câu: “Mình có một con mèo.”
