Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 16. At home

Lesson 3

Mục tiêu bài học

  • Hỏi và trả lời về số lượng: How many … can you see? – I can see six/seven/eight/nine.
  • Hát bài hát với mẫu câu How many … can you see?

Bài giảng

Mẫu câu

Muốn hỏi bạn nhìn thấy bao nhiêu đồ vật, em hỏi và trả lời:

How many + đồ vật thêm s + can you see? – Bạn nhìn thấy bao nhiêu …?
I can see + số. – Mình nhìn thấy …

  • How many windows can you see? – I can see six.
  • How many books can you see? – I can see eight.

Đây là cách hỏi dài hơn của How many …? (Unit 9), có thêm can you see (bạn nhìn thấy) như I can see (Unit 14).

Cùng nói (Let's talk)

Sáu cửa sổ

Wendy chỉ lên ngôi nhà:

Wendy: How many windows can you see?
Tom: One, two, three, four, five, six. I can see six.
Wendy: Yes!

Em hỏi bố mẹ về số đồ vật trong phòng: How many pencils can you see?

Bài hát: How many windows?

Hát theo giai điệu bài Frère Jacques:

How many windows? How many windows?
Can you see? Can you see?
I can see six. I can see six.
Six, six, six! Six, six, six!

Hát lại với pens – seven, books – eight, pencils – nine.

Khái niệm chính

How many + đồ vật (s) + can you see?
Hỏi bạn nhìn thấy bao nhiêu đồ vật. Trả lời: I can see + số.

Từ vựng

  • How many … can you see?/haʊ ˈmeni … kən juː siː/ · phrase

    Bạn nhìn thấy bao nhiêu …?

    How many windows can you see?

  • I can see six./aɪ kən siː sɪks/ · phrase

    Mình nhìn thấy sáu (cái).

    I can see six.

  • windows/ˈwɪndəʊz/ · n

    những cái cửa sổ

    How many windows can you see?

Ghi nhớ

Hỏi: How many + đồ vật thêm s + can you see? – Trả lời: I can see + số. (six, seven, eight, nine, ten)

Dễ nhầm

  • Quên thêm s: How many window…
  • Đảo sai trật tự: How many windows you can see? – đúng là … can you see?

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh. How many windows can you see?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh. How many pencils can you see?

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    How many books can you see? nghĩa là gì?

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    tám cuốn sách

    How many books can you see? – I can see .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1you
    2. 2How
    3. 3many
    4. 4see?
    5. 5windows
    6. 6can
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Câu nào viết đúng?

  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai

    Nhìn tranh. Hỏi: How many windows can you see? Mai trả lời: “I can see nine.” Mai trả lời đúng hay sai?

  9. Câu 9Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Nghe hội thoại rồi chọn Đúng hoặc Sai.

    ÝĐúngSai
    a)Bạn hỏi về những cây bút chì.
    b)Bạn nhìn thấy mười cây bút chì.
    c)Bạn hỏi về cửa sổ.
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và trả lời bằng câu đầy đủ: How many books can you see?