Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 16. At home

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Đọc theo bài chant có âm /w/.
  • Đếm từ 6 đến 10 bằng tiếng Anh; nghe và chọn đúng tranh có số lượng đồ vật.
  • Nhận biết và viết được chữ W w.

Bài giảng

Bài chant: Wash, wash, Wendy

Làm động tác lau cửa sổ theo nhịp:

Wendy, Wendy – washing, washing!
Water, water – splash, splash, splash!
Window, window – wipe, wipe, wipe!
/w/, /w/, /w/ – W, w, w!

Nghĩa: Wendy đang rửa, đang rửa; nước bắn tung toé; cửa sổ – lau, lau, lau.

Đếm từ 6 đến 10

Các số từ 6 đến 10

SốTiếng AnhĐọc là
6six/sɪks/
7seven/ˈsevn/
8eight/eɪt/
9nine/naɪn/
10ten/ten/

Ôn lại: one, two, three, four, five (Unit 9). Nhiều đồ vật thì thêm s: six windows, eight pens.

Tập viết chữ W w

Chữ W w mẫu và chữ W w để tô

  • W hoa: bốn nét xiên nối liền: xuống – lên – xuống – lên, giống hai chữ V đứng cạnh nhau.
  • w thường: viết giống W hoa nhưng nhỏ, chỉ cao bằng nửa dòng.
  • Lật ngược chữ M hoa ta được hình giống chữ W hoa.

Từ vựng

  • six/sɪks/ · num

    sáu (số 6)

    How many windows? – Six.

  • seven/ˈsevn/ · num

    bảy (số 7)

    I can see seven.

  • eight/eɪt/ · num

    tám (số 8)

    How many pens? – Eight.

  • nine/naɪn/ · num

    chín (số 9)

    I can see nine.

  • ten/ten/ · num

    mười (số 10)

    Ten windows.

Ghi nhớ

Đếm: six, seven, eight, nine, ten. Chữ W giống hai chữ V đứng cạnh nhau.

Dễ nhầm

  • Đọc eight thành “ét” – phải đọc “êit”.
  • Nhầm seven với six vì cùng bắt đầu bằng âm /s/.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối số với từ tiếng Anh.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Đếm số cuốn sách trong tranh rồi viết số bằng tiếng Anh.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Hoàn thành câu chant: Water, water – , splash, splash!

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn số đúng.

  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các số từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1nine
    2. 2ten
    3. 3eight
    4. 4seven
    5. 5six
  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ W in hoa?

  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào lớn nhất?

  10. Câu 10Mức 3Điền vào chỗ trống

    Viết số còn thiếu bằng tiếng Anh: six, seven, , nine,