Cùng ôn lại
| Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|
| O o | /ɒ/ | clock, lock, mop, pot |
| M m | /m/ | mango, monkey, mother, mouse |
Số đếm: one, two, three, four, five.
Mẫu câu: How many …? – Three. · That's a … (Đó là một …)
| Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|
| O o | /ɒ/ | clock, lock, mop, pot |
| M m | /m/ | mango, monkey, mother, mouse |
Số đếm: one, two, three, four, five.
Mẫu câu: How many …? – Three. · That's a … (Đó là một …)
Em bày đồ chơi thành một “cửa hàng”. Bố mẹ làm khách hỏi: How many pots? Em đếm và trả lời: Four!
Đổi vai: em làm khách, hỏi về đồng hồ, ổ khoá, cây lau nhà.
Em khum hai bàn tay làm ống nhòm, nhìn ra xa và nói tên những gì em thấy: That's a cat! That's a car! Ai nói được nhiều câu đúng nhất là người thắng.
O o – /ɒ/: clock, lock, mop, pot. M m – /m/: mango, monkey, mother, mouse. Đếm one – five. How many …? · That's a …
Đã đúng 0/11 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nối từ với tranh đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đếm số cái nồi rồi viết số bằng tiếng Anh.
Nối số lượng với tranh.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Viết chữ cái còn thiếu: clck · ouse · mp
Nhìn tranh. How many locks?
Em chỉ vào chú khỉ ở xa trong vườn thú. Em nói:
Sắp xếp thành câu hỏi đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Từ nào khác nhóm với các từ còn lại?