Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#121
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cân thăng bằngVận dụng caoTrả lời ngắn

Nhìn các cân thăng bằng:
Ba cân thăng bằng
Cần mấy hình tam giác ở chỗ dấu ? để Cân 3 thăng bằng?

Đáp án: 3 / ba

Cân 2: 1 khối vuông = 2 tam giác. Cân 1: 1 quả bóng = 1 khối vuông + 1 tam giác = 2 + 1 = 3 tam giác.

#122
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Chọn s hay x điền vào chỗ trống:
quả (1)s/xoài 🥭
(2)s/xách vở 📚

Đáp án: (1) x; (2) s

Viết đúng: “quả xoài”, “sách vở”. Cho bé đọc to và ghi nhớ từng từ quen thuộc.

#123
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Chọn c hay k điền vào chỗ trống:
(1)c/kon cá 🐟
cái (2)c/kéo ✂️

Đáp án: (1) c; (2) k

Viết “k” trước e, ê, i (cái kéo); viết “c” trước các vần còn lại (con cá).

#124
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Chọn g hay gh điền vào chỗ trống:
con (1)g/ghà 🐔
cái (2)g/ghế 🪑

Đáp án: (1) g; (2) gh

Viết “gh” trước e, ê, i (cái ghế); viết “g” trước các vần còn lại (con gà).

#125
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Chọn ng hay ngh điền vào chỗ trống:
con (1)ng/nghé 🐃
(2)ng/nghủ say 😴

Đáp án: (1) ngh; (2) ng

Viết “ngh” trước e, ê, i (con nghé); viết “ng” trước các vần còn lại (ngủ say).

#126
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Chọn tr hay ch điền vào chỗ trống:
quả (1)tr/chanh 🍋
con (2)tr/châu 🐃

Đáp án: (1) ch; (2) tr

Viết đúng: “quả chanh”, “con trâu”. Bé nên luyện đọc và viết các từ quen thuộc có tr/ch.

#127
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào viết đúng chính tả?

  • A.ghế gỗ
  • B.gế gỗ
  • C.ghế ghỗ

“ghế” viết gh vì đứng trước ê; “gỗ” viết g vì đứng trước ô.

#128
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Chọn l hay n điền vào chỗ trống:
con (1)l/nai 🦌
quả (2)l/nê 🍐

Đáp án: (1) n; (2) l

Viết đúng: “con nai”, “quả lê”. Phân biệt l/n bằng cách đọc to, chậm từng tiếng.

#129
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền c hay k: con (1)c/kiến, quả (2)c/kam

Đáp án: (1) k; (2) c

Quy tắc: viết k khi đứng trước i, e, ê (kiến, kẻ, kê); các trường hợp khác viết c (cam, cá, cô).

#130
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền g hay gh: con (1)g/ghà 🐔, cái (2)g/ghế 🪑

Đáp án: (1) g; (2) gh

Viết “gh” trước e, ê, i; viết “g” trước các chữ còn lại. Nên: con gà (trước a), cái ghế (trước ê).

#131
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngĐiền vào chỗ trống

Chọn c, k hoặc q điền vào chỗ trống:
(1)c/k/quả cam 🍊
cái (2)c/k/qẹp
(3)c/k/qon công 🦚

Đáp án: (1) q; (2) k; (3) c

“qu” luôn viết bằng q (quả); “k” đứng trước e, ê, i (kẹp); “c” đứng trước các âm còn lại (con).

#132
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu nào viết đúng chính tả?

  • A.Bé ngồi nghe kể chuyện.
  • B.Bé nghồi nge kể chuyện.
  • C.Bé ngồi nge kể truyện.

“ngồi” viết ng vì đứng trước ô; “nghe” viết ngh vì đứng trước e; “kể chuyện” viết ch.

#133
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào viết đúng chính tả?

  • A.cái ghế
  • B.con gẹ
  • C.ngỉ hè
  • D.củ kà rốt

Viết gh, ngh, k trước i, e, ê: “cái ghế” đúng; sửa lại: con ghẹ, nghỉ hè, củ cà rốt.

#134
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền ng hay ngh: (1)ng/nghỉ hè, cá (2)ng/nghừ

Đáp án: (1) ngh; (2) ng

Viết ngh khi đứng trước i, e, ê (nghỉ, nghe, nghề); các trường hợp khác viết ng (ngừ, ngô, ngủ).

#135
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu nào viết đúng chính tả?

  • A.Mẹ mua quả xoài.
  • B.Mẹ mua quả soài.
  • C.Mẹ mua quả xoai.

“xoài” viết bằng x và có dấu huyền. Khi đọc, bố mẹ phát âm rõ x/s để con phân biệt.

#136
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền tr hay ch: con (1)tr/châu 🐃, quả (2)tr/chuối 🍌

Đáp án: (1) tr; (2) ch

con trâu viết tr; quả chuối viết ch. Bố mẹ đọc rõ âm “tr” (uốn lưỡi) để con phân biệt.

#137
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền c hay k: (1)c/ká vàng, (2)c/kẹo ngọt

Đáp án: (1) c; (2) k

Quy tắc: viết “k” trước e, ê, i; viết “c” trước các chữ còn lại. Vì thế: cá vàng (c trước a), kẹo ngọt (k trước e).

#138
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền ng hay ngh: (1)ng/nghỉ hè, bé (2)ng/nghủ ngon

Đáp án: (1) ngh; (2) ng

Quy tắc: viết “ngh” trước e, ê, i; viết “ng” trước các chữ còn lại. Nên: nghỉ hè (trước i), ngủ ngon (trước u).

#139
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền c, k hay q: cái (1)c/k/qính, (2)c/k/quả na

Đáp án: (1) k; (2) q

“k” đứng trước i nên viết “kính”. Âm “cờ” đi với “u” làm vần “ua/uy/uê…” thì viết “qu”: “quả”.

#140
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Chính tảVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào viết đúng chính tả?

  • A.trăng sáng
  • B.chăng sáng
  • C.trăng xáng

Ông trăng viết “tr”, ánh sáng viết “s”: “trăng sáng”.