Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#161
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cộng, trừVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền số thích hợp:
8 + (1) − 5 = 7
14 − (2) + 2 = 10

Đáp án: (1) 4; (2) 6

Dòng 1: 8 + 4 = 12, 12 − 5 = 7. Dòng 2: 14 − 6 = 8, 8 + 2 = 10. Mẹo: tính ngược từ kết quả (7 + 5 = 12, 12 − 8 = 4; 10 − 2 = 8, 14 − 8 = 6).

#162
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cộng, trừVận dụngTrả lời ngắn

Tính nhanh: 2 + 3 + 4 + 6 + 5 = ?

Đáp án: 20

Ghép các số có tổng tròn chục: 4 + 6 = 10 và 2 + 3 + 5 = 10. Vậy tổng là 10 + 10 = 20.

#163
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cộng, trừVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Phép tính nào có kết quả bằng 7?

  • A.3 + 3
  • B.9 − 2
  • C.10 − 4
  • D.2 + 4

3 + 3 = 6; 9 − 2 = 7; 10 − 4 = 6; 2 + 4 = 6. Chỉ 9 − 2 bằng 7.

#164
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cộng, trừVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền số thích hợp: (1) + 4 = 10 − 2

Đáp án: (1) 4

Tính vế phải trước: 10 − 2 = 8. Số nào cộng 4 được 8? Đó là 4 (4 + 4 = 8).

#165
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cộng, trừVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Phép tính nào sai?

  • A.4 + 5 = 9
  • B.10 − 3 = 7
  • C.6 + 2 = 9
  • D.8 − 8 = 0

6 + 2 = 8 chứ không phải 9. Các phép tính còn lại đều đúng.

#166
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cộng, trừVận dụng caoĐiền vào chỗ trống

Chọn dấu + hoặc − điền vào chỗ trống để được phép tính đúng:
8 (1)

/− 4 (2)
/−
3 (3)
/−
1 = 6

Đáp án: (1) −; (2) +; (3) −

8 − 4 = 4, 4 + 3 = 7, 7 − 1 = 6. Thử các cách khác đều không ra 6 (ví dụ 8 + 4 − 3 − 1 = 8). Hướng dẫn bé thử có hệ thống: đổi từng dấu một.

#167
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cộng, trừVận dụng caoTrả lời ngắn

Dùng ba số 1, 2, 3 (mỗi số dùng đúng một lần) điền vào: ☐ + ☐ − ☐ = 4. Số đứng sau dấu trừ là số nào?

Đáp án: 1

Thử số bị trừ: nếu trừ 3 thì 1 + 2 − 3 = 0; trừ 2 thì 1 + 3 − 2 = 2; trừ 1 thì 2 + 3 − 1 = 4 – đúng. Vậy số sau dấu trừ là 1.

#168
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cộng, trừVận dụng caoĐiền vào chỗ trống

Điền số thích hợp: 6 + 3 − (1) = 5 ; (2) − 2 + 4 = 9

Đáp án: (1) 4; (2) 7

6 + 3 = 9; 9 bớt mấy còn 5? Bớt 4. Phép thứ hai tính ngược: 9 − 4 = 5, rồi 5 + 2 = 7, nên số cần tìm là 7 (7 − 2 + 4 = 9).

#169
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Cộng, trừVận dụng caoTrắc nghiệm 1 đáp án

Biết 🍓 + 🍓 = 8 và 🍓 + 🍋 = 7. Vậy 🍋 bằng mấy?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Hai quả dâu bằng 8 nên mỗi quả dâu là 4 (4 + 4 = 8). Khi đó 4 + 🍋 = 7, nên 🍋 = 3.

#170
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có dấu hỏi?

  • A.mũ
  • B.hổ
  • C.lá
  • D.bà

“hổ” có dấu hỏi; “mũ” dấu ngã, “lá” dấu sắc, “bà” dấu huyền.

#171
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng mẹ có dấu thanh gì?

  • A.Dấu sắc
  • B.Dấu huyền
  • C.Dấu nặng
  • D.Dấu hỏi

Trong tiếng “mẹ”, dấu chấm nhỏ nằm dưới chữ e là dấu nặng.

#172
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có dấu huyền?

  • A.bà
  • B.bá
  • C.bả

Dấu huyền là nét xiên đi xuống: bà.

#173
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhThông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các tiếng có dấu ngã:

  • A.mũi
  • B.ngủ
  • C.vẽ
  • D.sữa
  • E.bé

mũi, vẽ, sữa có dấu ngã (~). “ngủ” có dấu hỏi, “bé” có dấu sắc.

#174
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhThông hiểuĐiền vào chỗ trống

🐔 Chọn chữ đúng để được tên con vật: con g(1)a/à/á/ả

Đáp án: (1) à

Con gà = g + a + dấu huyền.

#175
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có dấu hỏi?

  • A.quả
  • B.lá
  • C.hoa
  • D.mũ

“quả” có dấu hỏi (giống cái móc câu) trên chữ a. “lá” dấu sắc, “hoa” không dấu, “mũ” dấu ngã.

#176
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có dấu ngã?

  • A.cũ
  • B.củ
  • C.cụ
  • D.cú

Dấu ngã (~) nằm trên chữ u trong tiếng “cũ”. củ: dấu hỏi; cụ: dấu nặng; cú: dấu sắc.

#177
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng lá có dấu thanh gì?

  • A.Dấu sắc
  • B.Dấu huyền
  • C.Dấu nặng

Dấu sắc là nét xiên đi lên, đặt trên chữ a: lá.

#178
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng ca thêm dấu thanh nào để được tên một con vật sống dưới nước?

  • A.Dấu sắc (cá)
  • B.Dấu huyền (cà)
  • C.Dấu nặng (cạ)

Thêm dấu sắc được “cá” – con vật sống dưới nước. “cà” là một loại quả.

#179
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng la thêm dấu thanh nào để được tên một bộ phận của cây?

  • A.Dấu sắc
  • B.Dấu huyền
  • C.Dấu nặng

Thêm dấu sắc được “lá” – bộ phận của cây. “là” và “lạ” không phải bộ phận của cây.

#180
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Dấu thanhVận dụngĐiền vào chỗ trống

Chọn chữ đúng: cái b(1)a/à/á/ạn 🪑, quả c(2)a/à/á/ãm 🍊

Đáp án: (1) à; (2) a

cái bàn có dấu huyền; quả cam không có dấu thanh (thanh ngang).