Điền số thích hợp:
8 + (1) − 5 = 7
14 − (2) + 2 = 10
Đáp án: (1) 4; (2) 6
Dòng 1: 8 + 4 = 12, 12 − 5 = 7. Dòng 2: 14 − 6 = 8, 8 + 2 = 10. Mẹo: tính ngược từ kết quả (7 + 5 = 12, 12 − 8 = 4; 10 − 2 = 8, 14 − 8 = 6).
4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Điền số thích hợp:
8 + (1) − 5 = 7
14 − (2) + 2 = 10
Đáp án: (1) 4; (2) 6
Dòng 1: 8 + 4 = 12, 12 − 5 = 7. Dòng 2: 14 − 6 = 8, 8 + 2 = 10. Mẹo: tính ngược từ kết quả (7 + 5 = 12, 12 − 8 = 4; 10 − 2 = 8, 14 − 8 = 6).
Tính nhanh: 2 + 3 + 4 + 6 + 5 = ?
Đáp án: 20
Ghép các số có tổng tròn chục: 4 + 6 = 10 và 2 + 3 + 5 = 10. Vậy tổng là 10 + 10 = 20.
Phép tính nào có kết quả bằng 7?
3 + 3 = 6; 9 − 2 = 7; 10 − 4 = 6; 2 + 4 = 6. Chỉ 9 − 2 bằng 7.
Điền số thích hợp: (1) + 4 = 10 − 2
Đáp án: (1) 4
Tính vế phải trước: 10 − 2 = 8. Số nào cộng 4 được 8? Đó là 4 (4 + 4 = 8).
Phép tính nào sai?
6 + 2 = 8 chứ không phải 9. Các phép tính còn lại đều đúng.
Chọn dấu + hoặc − điền vào chỗ trống để được phép tính đúng:
8 (1)
/− 4 (2)
/− 3 (3)
/− 1 = 6
Đáp án: (1) −; (2) +; (3) −
8 − 4 = 4, 4 + 3 = 7, 7 − 1 = 6. Thử các cách khác đều không ra 6 (ví dụ 8 + 4 − 3 − 1 = 8). Hướng dẫn bé thử có hệ thống: đổi từng dấu một.
Dùng ba số 1, 2, 3 (mỗi số dùng đúng một lần) điền vào: ☐ + ☐ − ☐ = 4. Số đứng sau dấu trừ là số nào?
Đáp án: 1
Thử số bị trừ: nếu trừ 3 thì 1 + 2 − 3 = 0; trừ 2 thì 1 + 3 − 2 = 2; trừ 1 thì 2 + 3 − 1 = 4 – đúng. Vậy số sau dấu trừ là 1.
Điền số thích hợp: 6 + 3 − (1) = 5 ; (2) − 2 + 4 = 9
Đáp án: (1) 4; (2) 7
6 + 3 = 9; 9 bớt mấy còn 5? Bớt 4. Phép thứ hai tính ngược: 9 − 4 = 5, rồi 5 + 2 = 7, nên số cần tìm là 7 (7 − 2 + 4 = 9).
Biết 🍓 + 🍓 = 8 và 🍓 + 🍋 = 7. Vậy 🍋 bằng mấy?
Hai quả dâu bằng 8 nên mỗi quả dâu là 4 (4 + 4 = 8). Khi đó 4 + 🍋 = 7, nên 🍋 = 3.
Tiếng nào có dấu hỏi?
“hổ” có dấu hỏi; “mũ” dấu ngã, “lá” dấu sắc, “bà” dấu huyền.
Tiếng mẹ có dấu thanh gì?
Trong tiếng “mẹ”, dấu chấm nhỏ nằm dưới chữ e là dấu nặng.
Tiếng nào có dấu huyền?
Dấu huyền là nét xiên đi xuống: bà.
Chọn tất cả các tiếng có dấu ngã:
mũi, vẽ, sữa có dấu ngã (~). “ngủ” có dấu hỏi, “bé” có dấu sắc.
🐔 Chọn chữ đúng để được tên con vật: con g(1)a/à/á/ả
Đáp án: (1) à
Con gà = g + a + dấu huyền.
Tiếng nào có dấu hỏi?
“quả” có dấu hỏi (giống cái móc câu) trên chữ a. “lá” dấu sắc, “hoa” không dấu, “mũ” dấu ngã.
Tiếng nào có dấu ngã?
Dấu ngã (~) nằm trên chữ u trong tiếng “cũ”. củ: dấu hỏi; cụ: dấu nặng; cú: dấu sắc.
Tiếng lá có dấu thanh gì?
Dấu sắc là nét xiên đi lên, đặt trên chữ a: lá.
Tiếng ca thêm dấu thanh nào để được tên một con vật sống dưới nước?
Thêm dấu sắc được “cá” – con vật sống dưới nước. “cà” là một loại quả.
Tiếng la thêm dấu thanh nào để được tên một bộ phận của cây?
Thêm dấu sắc được “lá” – bộ phận của cây. “là” và “lạ” không phải bộ phận của cây.
Chọn chữ đúng: cái b(1)a/à/á/ạn 🪑, quả c(2)a/à/á/ãm 🍊
Đáp án: (1) à; (2) a
cái bàn có dấu huyền; quả cam không có dấu thanh (thanh ngang).