Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1081
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

14 − 8 = ?

  • A.5
  • B.6
  • C.7

14 − 4 = 10, 10 − 4 = 6.

#1082
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100Nhận biếtĐúng / Sai

47 + 36 = 83.

Đáp án: Đúng

7 + 6 = 13, viết 3 nhớ 1; 4 + 3 + 1 = 8. Kết quả 83.

#1083
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100Thông hiểuTrả lời ngắn

72 − 49 = ?

Đáp án: 23

12 − 9 = 3, viết 3 nhớ 1; 4 + 1 = 5, 7 − 5 = 2. Kết quả 23.

#1084
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100Thông hiểuĐúng / Sai

61 − 27 = 44.

Đáp án: Sai

61 − 27 = 34.

#1085
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Thùng thứ nhất có 45 l dầu, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất 18 l. Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

  • A.27 l
  • B.63 l
  • C.37 l

Bài toán về ít hơn: 45 − 18 = 27 (l).

#1086
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100Vận dụngĐiền vào chỗ trống

(1) + 27 = 50

Đáp án: (1) 23

Số hạng chưa biết = tổng − số hạng kia: 50 − 27 = 23.

#1087
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Nhận biếtTrả lời ngắn

325 + 142 = ?

Đáp án: 467

Cộng từng hàng: 5 + 2 = 7; 2 + 4 = 6; 3 + 1 = 4 → 467.

#1088
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Nhận biếtTrả lời ngắn

768 − 235 = ?

Đáp án: 533

Trừ từng hàng: 8 − 5 = 3; 6 − 3 = 3; 7 − 2 = 5 → 533.

#1089
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

400 + 300 = ?

  • A.100
  • B.700
  • C.7000

4 trăm + 3 trăm = 7 trăm = 700.

#1090
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Thông hiểuĐúng / Sai

456 + 238 = 694.

Đáp án: Đúng

6 + 8 = 14, viết 4 nhớ 1; 5 + 3 + 1 = 9; 4 + 2 = 6 → 694.

#1091
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Thông hiểuĐúng / Sai

900 − 450 = 550.

Đáp án: Sai

900 − 450 = 450.

#1092
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Trường có 356 học sinh nam và 328 học sinh nữ. Trường có tất cả bao nhiêu học sinh?

  • A.28
  • B.674
  • C.684

356 + 328 = 684 (học sinh).

#1093
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Vận dụngTrả lời ngắn

Cửa hàng có 580 kg gạo, đã bán 245 kg. Còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Đáp án: 335 / 335 kg

580 − 245 = 335 (kg).

#1094
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Vận dụngĐiền vào chỗ trống

(1) − 200 = 345

Đáp án: (1) 545

Số bị trừ = hiệu + số trừ: 345 + 200 = 545.

#1095
Lớp 2ToánĐo lường và hình họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

1 m = ? dm

  • A.1 dm
  • B.10 dm
  • C.100 dm

1 m = 10 dm.

#1096
Lớp 2ToánĐo lường và hình họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

1 dm = ? cm

  • A.1 cm
  • B.10 cm
  • C.100 cm

1 dm = 10 cm.

#1097
Lớp 2ToánĐo lường và hình họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Đơn vị nào dùng để đo khối lượng?

  • A.ki-lô-gam (kg)
  • B.mét (m)
  • C.lít (l)

Kg đo khối lượng, l đo dung tích, m đo độ dài.

#1098
Lớp 2ToánĐo lường và hình họcNhận biếtTrả lời ngắn

Một ngày có bao nhiêu giờ?

Đáp án: 24

Một ngày có 24 giờ.

#1099
Lớp 2ToánĐo lường và hình họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình tứ giác có mấy cạnh?

  • A.3
  • B.4
  • C.5

Tứ giác có 4 cạnh.

#1100
Lớp 2ToánĐo lường và hình họcThông hiểuĐúng / Sai

1 km = 1000 m.

Đáp án: Đúng

Ki-lô-mét: 1 km = 1000 m.