Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1101
Lớp 2ToánĐo lường và hình họcThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Mai uống 2 l nước, Hà uống ít hơn Mai 1 l. Hà uống bao nhiêu lít nước?

  • A.1 l
  • B.2 l
  • C.3 l

2 − 1 = 1 (l).

#1102
Lớp 2ToánĐo lường và hình họcVận dụngTrả lời ngắn

Đường gấp khúc ABCD có AB = 3 cm, BC = 4 cm, CD = 5 cm. Độ dài đường gấp khúc là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Đáp án: 12 / 12 cm

3 + 4 + 5 = 12 (cm).

#1103
Lớp 2ToánÔn tập số đến 100; số hạng – tổng, số bị trừ – số trừ – hiệuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong phép tính 25 + 13 = 38, số 38 gọi là gì?

  • A.Hiệu
  • B.Số hạng
  • C.Tổng

Kết quả của phép cộng gọi là tổng.

#1104
Lớp 2ToánÔn tập số đến 100; số hạng – tổng, số bị trừ – số trừ – hiệuNhận biếtĐúng / Sai

Số liền sau của 99 là 100.

Đáp án: Đúng

99 + 1 = 100.

#1105
Lớp 2ToánÔn tập số đến 100; số hạng – tổng, số bị trừ – số trừ – hiệuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số 86 đọc là:

  • A.Tám mươi sáu
  • B.Sáu mươi tám
  • C.Tám sáu

86 gồm 8 chục và 6 đơn vị: tám mươi sáu.

#1106
Lớp 2ToánÔn tập số đến 100; số hạng – tổng, số bị trừ – số trừ – hiệuNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Số 64 gồm (1) chục và (2) đơn vị.

Đáp án: (1) 6; (2) 4

Chữ số 6 ở hàng chục, 4 ở hàng đơn vị.

#1107
Lớp 2ToánÔn tập số đến 100; số hạng – tổng, số bị trừ – số trừ – hiệuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong phép tính 47 − 12 = 35, số 12 gọi là gì?

  • A.Hiệu
  • B.Số bị trừ
  • C.Số trừ

47 là số bị trừ, 12 là số trừ, 35 là hiệu.

#1108
Lớp 2ToánÔn tập số đến 100; số hạng – tổng, số bị trừ – số trừ – hiệuThông hiểuTrả lời ngắn

Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

Đáp án: 99

Số có hai chữ số lớn nhất là 99.

#1109
Lớp 2ToánÔn tập số đến 100; số hạng – tổng, số bị trừ – số trừ – hiệuThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số từ lớn đến bé

  1. 92
  2. 71
  3. 58
  4. 29

92 > 71 > 58 > 29.

#1110
Lớp 2ToánPhép nhân, phép chia; bảng nhân 2, bảng nhân 5Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

2 × 7 = ?

  • A.9
  • B.14
  • C.16

Bảng nhân 2: 2 × 7 = 14.

#1111
Lớp 2ToánPhép nhân, phép chia; bảng nhân 2, bảng nhân 5Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

5 × 6 = ?

  • A.11
  • B.30
  • C.35

Bảng nhân 5: 5 × 6 = 30.

#1112
Lớp 2ToánPhép nhân, phép chia; bảng nhân 2, bảng nhân 5Nhận biếtTrả lời ngắn

5 × 9 = ?

Đáp án: 45

Bảng nhân 5: 5 × 9 = 45.

#1113
Lớp 2ToánPhép nhân, phép chia; bảng nhân 2, bảng nhân 5Nhận biếtTrả lời ngắn

18 : 2 = ?

Đáp án: 9

Vì 2 × 9 = 18 nên 18 : 2 = 9.

#1114
Lớp 2ToánPhép nhân, phép chia; bảng nhân 2, bảng nhân 5Thông hiểuĐúng / Sai

5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 4.

Đáp án: Đúng

5 được lấy 4 lần nên viết 5 × 4.

#1115
Lớp 2ToánPhép nhân, phép chia; bảng nhân 2, bảng nhân 5Thông hiểuĐúng / Sai

40 : 5 = 9.

Đáp án: Sai

Vì 5 × 8 = 40 nên 40 : 5 = 8.

#1116
Lớp 2ToánPhép nhân, phép chia; bảng nhân 2, bảng nhân 5Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Mỗi con gà có 2 chân. 6 con gà có bao nhiêu chân?

🐔🐔🐔🐔🐔🐔
  • A.14 chân
  • B.8 chân
  • C.12 chân

2 × 6 = 12 (chân).

#1117
Lớp 2ToánPhép nhân, phép chia; bảng nhân 2, bảng nhân 5Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Có 20 cái kẹo chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn được mấy cái?

🍬
  • A.15 cái
  • B.4 cái
  • C.5 cái

20 : 5 = 4 (cái).

#1118
Lớp 2ToánPhép nhân, phép chia; bảng nhân 2, bảng nhân 5Thông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả

  • 2 × 8 → 16
  • 5 × 3 → 15
  • 10 : 2 → 5

2 × 8 = 16; 5 × 3 = 15; 10 : 2 = 5.

#1119
Lớp 2ToánCác số trong phạm vi 1000Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số 'ba trăm linh năm' viết là:

  • A.305
  • B.350
  • C.3005

Ba trăm linh năm: 3 trăm, 0 chục, 5 đơn vị → 305.

#1120
Lớp 2ToánCác số trong phạm vi 1000Nhận biếtĐúng / Sai

509 > 590.

Đáp án: Sai

Cùng 5 trăm; 0 chục < 9 chục nên 509 < 590.