Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1061
Lớp 2Tiếng AnhMy home – Ngôi nhàNhận biếtĐúng / Sai

It is a door. Đúng hay sai?

🚪

Đáp án: Đúng

Door = cái cửa.

#1062
Lớp 2Tiếng AnhMy home – Ngôi nhàNhận biếtĐúng / Sai

'Living room' là phòng tắm. Đúng hay sai?

Đáp án: Sai

Living room = phòng khách; bathroom = phòng tắm.

#1063
Lớp 2Tiếng AnhMy home – Ngôi nhàThông hiểuGhép nối

Nối hình với từ

  • 🛏️ → bed
  • 🪑 → chair
  • 🪟 → window

Bed – giường, chair – ghế, window – cửa sổ.

#1064
Lớp 2Tiếng AnhMy home – Ngôi nhàThông hiểuĐiền vào chỗ trống

The cat is (1) the box. (Con mèo ở trong hộp.)

🐱📦

Đáp án: (1) in

In = ở trong.

#1065
Lớp 2Tiếng AnhPhonics – Âm đầu và vầnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

'Sun' bắt đầu bằng chữ cái nào?

☀️
  • A.s
  • B.z
  • C.c

Sun bắt đầu bằng âm /s/ – chữ s.

#1066
Lớp 2Tiếng AnhPhonics – Âm đầu và vầnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào bắt đầu bằng âm /f/?

🐟
  • A.fish
  • B.wish
  • C.dish

Fish bắt đầu bằng âm /f/.

#1067
Lớp 2Tiếng AnhPhonics – Âm đầu và vầnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

'Kite' bắt đầu bằng chữ cái nào?

🪁
  • A.t
  • B.k
  • C.g

Kite (cái diều) bắt đầu bằng chữ k.

#1068
Lớp 2Tiếng AnhPhonics – Âm đầu và vầnNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành từ: c(1)w

🐄

Đáp án: (1) o

Cow (con bò) viết là c-o-w.

#1069
Lớp 2Tiếng AnhPhonics – Âm đầu và vầnThông hiểuĐúng / Sai

'Hat' và 'cat' có cùng vần -at. Đúng hay sai?

Đáp án: Đúng

h-at, c-at: cùng vần -at.

#1070
Lớp 2Tiếng AnhPhonics – Âm đầu và vầnThông hiểuGhép nối

Nối hình với âm đầu

  • 🦁 lion → l
  • 🐭 mouse → m
  • 🐷 pig → p

Lion – l, mouse – m, pig – p.

#1071
Lớp 2Tiếng AnhPhonics – Âm đầu và vầnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào KHÔNG có vần -en?

  • A.pen
  • B.pin
  • C.hen

Pen, hen có vần -en; pin có vần -in.

#1072
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

How's the weather?

☀️
  • A.rainy
  • B.sunny
  • C.snowy

Trời nắng – sunny.

#1073
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

How's the weather?

🌧️
  • A.sunny
  • B.rainy
  • C.windy

Trời mưa – rainy.

#1074
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn hình đúng

  • A.🌬️
  • B.❄️
  • C.☀️

Windy = có gió.

#1075
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biếtĐúng / Sai

It's snowy. Đúng hay sai?

❄️

Đáp án: Đúng

Hình bông tuyết – snowy.

#1076
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biếtĐúng / Sai

'Cloudy' nghĩa là trời nắng. Đúng hay sai?

Đáp án: Sai

Cloudy = nhiều mây.

#1077
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtThông hiểuGhép nối

Nối hình với từ

  • ☀️ → sunny
  • ☁️ → cloudy
  • 🌧️ → rainy

Sunny – nắng, cloudy – nhiều mây, rainy – mưa.

#1078
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Trời đang mưa. Em nói câu nào?

🌧️
  • A.It's rainy. Take an umbrella!
  • B.It's sunny. Wear a hat!
  • C.It's snowy. Let's swim!

Trời mưa thì mang ô – umbrella.

#1079
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100Nhận biếtTrả lời ngắn

38 + 25 = ?

Đáp án: 63

8 + 5 = 13, viết 3 nhớ 1; 3 + 2 + 1 = 6. Kết quả 63.

#1080
Lớp 2ToánPhép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

9 + 6 = ?

  • A.14
  • B.15
  • C.16

9 + 1 = 10, 10 + 5 = 15.