Ngân hàng câu hỏi

7.574 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2461
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Rễ
  2. nuôi
  3. cây
  4. xanh tốt.

Câu đúng: Rễ nuôi cây xanh tốt. (rễ giúp hoa nở, quả trĩu, lá xanh)

#2462
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhờ có rễ mà hoa, quả, lá thế nào?

  • A.Cây không ra hoa, không có quả
  • B.Hoa nở đẹp, quả trĩu cành, lá biếc xanh
  • C.Hoa héo, quả rụng, lá vàng

“Để hoa nở đẹp, để quả trĩu cành, để lá biếc xanh” – rễ chìm trong đất nuôi cây. Không có rễ thì cây mới chẳng ra hoa, trái.

#2463
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Cô lao công quét sân trường vào lúc nào?

  • A.Buổi tối
  • B.Giờ ra chơi
  • C.Sáng sớm, khi học sinh chưa đến

“Sáng sớm, khi chúng em chưa đến trường, cô đã quét sạch sân.”

#2464
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Các bạn học sinh làm gì để cô đỡ vất vả?

  • A.Vứt rác xuống sân
  • B.Không đi học
  • C.Bỏ rác đúng nơi quy định

Chúng em bỏ rác đúng nơi quy định.

#2465
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào nói đúng về tính nết của rễ?

  • A.khiêm nhường
  • B.kiêu căng
  • C.lười biếng

Bài thơ nói rễ khiêm nhường, lặng lẽ: âm thầm làm việc, chẳng nhiều lời.

#2466
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễThông hiểuGhép nối

Nối từ với nghĩa phù hợp.

  • sắc thắm → màu đậm và tươi
  • trĩu → oằn xuống vì nhiều quả
  • khiêm nhường → không khoe khoang

Đúng như nghĩa ở phần Từ ngữ.

#2467
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễThông hiểuGhép nối

Nối các tiếng cùng vần với nhau.

  • cành → xanh
  • lời → đời
  • bé → lẽ

cành – xanh (anh), lời – đời (ơi), bé – lẽ (e).

#2468
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễThông hiểuNhiều đáp án

Cô lao công làm những việc gì?

  • A.quét sân trường
  • B.lau cầu thang
  • C.dạy học
  • D.nhặt lá rụng

Cô quét sân, nhặt lá, lau cầu thang; dạy học là việc của thầy cô giáo.

#2469
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễVận dụngTự luận

Viết 1–2 câu cảm ơn một người âm thầm giúp đỡ em (bác bảo vệ, cô lao công, bác cấp dưỡng…).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Có lời cảm ơn gửi đúng người; nêu việc người đó làm; câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Cháu cảm ơn bác bảo vệ đã mở cổng trường cho chúng cháu mỗi sáng.

#2470
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Câu chuyện của rễVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Cô lao công giống rễ cây ở điểm nào?

  • A.Có màu xanh
  • B.Âm thầm làm việc có ích, không cần khen
  • C.Nằm dưới đất

Cô âm thầm làm việc tốt cho mọi người, giống rễ nuôi cây.

#2471
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Đồng dao: Đi cầu đi quán

Đi cầu đi quán,
Đi bán lợn con,
Đi mua cái xoong,
Đem về đun nấu.

#2472
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao hôm nay bạn nhỏ đi học một mình?

  • A.Vì mẹ bận lên nương
  • B.Vì bạn nhỏ lớn rồi
  • C.Vì trường gần nhà

Hôm nay mẹ bận lên nương nên bạn nhỏ tự đi học.

#2473
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Lá cọ
  2. xoè ra
  3. che nắng.

Câu đúng: Lá cọ xoè ra che nắng.

#2474
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ngôi trường của bạn nhỏ nằm ở đâu?

  • A.bên bờ biển
  • B.giữa rừng cây
  • C.giữa phố đông

Trường be bé, nằm lặng giữa rừng cây.

#2475
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcNhận biếtNhiều đáp án

Bài đồng dao kể những việc gì?

  • A.đi mua cái xoong
  • B.đi bán lợn con
  • C.đi học bài

Đồng dao kể “đi bán lợn con, đi mua cái xoong”.

#2476
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Mua cái xoong về để làm gì?

  • A.đựng nước
  • B.đun nấu
  • C.trồng cây

“Đem về đun nấu.”

#2477
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcThông hiểuNhiều đáp án

Trên đường đến trường có những gì?

  • A.nhà cao tầng
  • B.lá cọ che nắng
  • C.suối trong
  • D.hương rừng thơm

Bài thơ nhắc hương rừng, suối trong, lá cọ; không có nhà cao tầng.

#2478
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcThông hiểuGhép nối

Nối từ với nghĩa phù hợp.

  • nương → đất trồng trọt trên đồi núi
  • thầm thì → nói rất nhỏ
  • lá cọ → lá to xoè như cái quạt

nương: mẹ lên nương làm rẫy trên đồi. thầm thì: suối chảy nhỏ nhẹ như đang nói thầm. lá cọ: lá to, xoè ra như chiếc ô che nắng.

#2479
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào cùng vần với trường?

  • A.tròn
  • B.trưa
  • C.nương

“trường” và “nương” cùng vần ương.

#2480
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. Đi họcThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng xoong có vần gì?

  • A.oong
  • B.ông
  • C.ong

“xoong” có vần oong (vần mới học ở chủ đề trước).