Ngân hàng câu hỏi

7.574 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2421
Lớp 1Tiếng ViệtBài 18. Gh gh, Nh nhThông hiểuĐúng / Sai

Theo đoạn đọc: “Bà cho Na na.” Đúng hay sai?

Đáp án: Sai

Sai. Đoạn đọc viết: “Bà cho Na nho.”

#2422
Lớp 1Tiếng ViệtBài 18. Gh gh, Nh nhThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Nhà
  2. bà
  3. có
  4. ghế
  5. gỗ.

Câu đúng: Nhà bà có ghế gỗ.

#2423
Lớp 1Tiếng ViệtBài 18. Gh gh, Nh nhVận dụngTrả lời ngắn

Viết lại cho đúng chính tả: gế gỗ

Đáp án: ghế gỗ / Ghế gỗ

Âm gờ đứng trước ê viết gh: ghế; đứng trước ô viết g: gỗ. Viết đúng: ghế gỗ.

#2424
Lớp 1Tiếng ViệtBài 18. Gh gh, Nh nhVận dụngTự luận

Kể tên 2 đồ vật trong nhà em có chữ gh hoặc nh. Viết hoặc nói thành câu (nhờ bố mẹ ghi lại).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu đúng 2 đồ vật có gh hoặc nh (ví dụ: ghế, nhãn vở, cái nhíp, đồ chơi bằng nhựa…); viết đúng chính tả g/gh.

Ví dụ: Nhà em có ghế gỗ. Vở của em có nhãn vở.

#2425
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Hè, bé Hà nghỉ ở nhà bà.

Nhà bà ở ngõ nhỏ.

Bà có ngô, có nghé.

#2426
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.ngõ
  • B.ngủ
  • C.ngô

Tiếng em nghe là ngủ – âm ng, âm u, thanh hỏi.

#2427
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Hè, bé Hà nghỉ ở đâu?

  • A.ở nhà cô
  • B.ở nhà bà
  • C.ở bờ hồ

“Hè, bé Hà nghỉ ở nhà bà.”

#2428
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghNhận biếtĐúng / Sai

Theo đoạn đọc: Nhà bà ở bờ hồ. Đúng hay sai?

Đáp án: Sai

Sai. Đoạn đọc viết: “Nhà bà ở ngõ nhỏ.”

#2429
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghThông hiểuĐiền vào chỗ trống

(1)ng/nghé    (2)ng/nghõ nhỏ

Đáp án: (1) ngh; (2) ng

Trước e viết ngh: nghé. Trước o viết ng: ngõ.

#2430
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng viết đúng chính tả.

  • A.ngỉ
  • B.nghệ
  • C.nghô
  • D.ngô
  • E.nghỉ

Trước i, ê viết ngh: nghỉ, nghệ. Trước ô viết ng: ngô.

#2431
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghThông hiểuGhép nối

Nối cho đúng quy tắc chính tả.

  • c → ca, cô, cu
  • k → kẻ, kê, kì
  • g → gà, gỗ, gù
  • gh → ghế, ghi, ghé
  • ng → ngã, ngõ, ngô
  • ngh → nghé, nghệ, nghỉ

k, gh, ngh đứng trước e, ê, i; c, g, ng đứng trước các âm còn lại (a, o, ô, ơ, u, ư).

#2432
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghThông hiểuNhiều đáp án

Bà có gì?

  • A.ngô
  • B.nho
  • C.nghé

“Bà có ngô, có nghé.”

#2433
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Nhà
  2. bà
  3. ở
  4. ngõ
  5. nhỏ.

Câu đúng: Nhà bà ở ngõ nhỏ.

#2434
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghThông hiểuTrả lời ngắn

Chữ ngh được ghép từ mấy chữ cái? (viết số)

Đáp án: 3 / ba

ngh = n + g + h: 3 chữ cái.

#2435
Lớp 1Tiếng ViệtBài 19. Ng ng, Ngh nghVận dụngTự luận

Viết vào vở: một dòng ng, một dòng ngh, một dòng từ nghé. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

ng: chữ n cao 2 li nối liền sang chữ g cao 5 li (kéo xuống dưới đường kẻ 3 li); ngh: viết tiếp chữ h cao 5 li; “nghé” đúng chính tả (ngh trước e), dấu sắc trên chữ e.

Bài tham khảo: ng ng ng … / ngh ngh … / nghé nghé …

#2436
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. B b, dấu huyềnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ b?

  • A.d
  • B.b
  • C.p
  • D.h

Chữ b có nét khuyết cao bên trái và phần bụng ở bên phải dưới. Chữ d có bụng bên trái; p kéo xuống dưới; h không có bụng khép.

#2437
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. B b, dấu huyềnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.a
  • B.bà
  • C.ba

Tiếng em nghe là bà: giọng đi xuống thấp, có dấu huyền.

#2438
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. B b, dấu huyềnNhận biếtĐiền vào chỗ trống

b + a = (1)ba/bà/ab

Đáp án: (1) ba

Ghép âm b đứng trước với âm a đứng sau: b – a – ba.

#2439
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. B b, dấu huyềnNhận biếtĐiền vào chỗ trống

ba + dấu huyền = (1)ba/bà/bá

Đáp án: (1) bà

Thêm dấu huyền trên chữ a của tiếng ba, ta được bà.

#2440
Lớp 1Tiếng ViệtBài 2. B b, dấu huyềnNhận biếtGhép nối

Nối hình với tiếng phù hợp.

  • 👵 → bà
  • 👨‍👧 → ba

👵 là bà; 👨‍👧 là ba (bố) đang bế con.