Ngân hàng câu hỏi

7.574 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2381
Lớp 1Tiếng ViệtBài 15. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

(1)c/kẻ ô    (2)b/dò bê    (3)c/kổ cò

Đáp án: (1) k; (2) b; (3) c

Trước e viết k: kẻ ô. Trước o, ô viết c: cổ cò. “bò bê” bắt đầu bằng b.

#2382
Lớp 1Tiếng ViệtBài 15. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có chữ ghép.

  • A.hồ
  • B.chị
  • C.lá
  • D.khế
  • E.chó

chó, chị có chữ ghép ch; khế có chữ ghép kh. “hồ”, “lá” có âm đầu viết bằng một chữ cái (h, l).

#2383
Lớp 1Tiếng ViệtBài 15. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Chị
  2. Hà
  3. có
  4. lọ
  5. chè.

Câu đúng: Chị Hà có lọ chè.

#2384
Lớp 1Tiếng ViệtBài 15. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Chữ u có dấu râu.S
  • b)Viết “cì” là đúng.S
  • c)Viết “kẻ ô” là đúng.Đ
  • d)Tiếng “khô” có âm đầu kh.Đ

“cì” sai (phải là kì); chữ ư mới có dấu râu, chữ u thì không.

#2385
Lớp 1Tiếng ViệtBài 15. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào khác các tiếng còn lại về âm đầu?

  • A.chú
  • B.chị
  • C.chó
  • D.khỉ

chó, chú, chị có âm đầu ch; khỉ có âm đầu kh.

#2386
Lớp 1Tiếng ViệtBài 15. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTự luận

Kể lại câu chuyện “Con quạ thông minh” cho bố mẹ nghe (nhờ bố mẹ ghi lại hoặc quay video). Gợi ý: quạ khát nước, thấy cái bình → nước trong bình ít → quạ thả sỏi vào bình → nước dâng lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Kể đủ 4 ý theo đúng thứ tự: khát nước, thấy bình; nước ít; thả sỏi; uống được nước. Nói rõ ràng, thành câu.

Bài kể tham khảo: Quạ khát nước, thấy một cái bình. Nước ít quá, quạ không uống được. Quạ gắp sỏi thả vào bình. Nước dâng lên, quạ uống được nước.

#2387
Lớp 1Tiếng ViệtBài 15. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTrả lời ngắn

Đổi âm đầu ch của tiếng chỉ thành kh, ta được tiếng gì?

Đáp án: khỉ / Khỉ

Giữ âm i và thanh hỏi, thay ch bằng kh: khỉ (con khỉ).

#2388
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Bé Na có nơ đỏ.

Mẹ cho Na na. Na mê na.

#2389
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ m?

  • A.h
  • B.u
  • C.m
  • D.n

Chữ m có ba chân (hai nét móc xuôi và một nét móc hai đầu).

#2390
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.mê
  • B.mẹ
  • C.mè

Tiếng em nghe là mẹ – dấu nặng.

#2391
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nNhận biếtNhiều đáp án

Chọn các tiếng có âm đầu n.

  • A.nụ
  • B.nơ
  • C.má
  • D.na
  • E.mũ

nơ, na, nụ bắt đầu bằng n; mũ, má bắt đầu bằng m.

#2392
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🤱 → mẹ
  • 🎀 → nơ
  • 🧢 → mũ

🤱 mẹ, 🎀 cái nơ, 🧢 cái mũ.

#2393
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ai cho Na na?

  • A.Bà
  • B.Bố
  • C.Mẹ

“Mẹ cho Na na.”

#2394
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng mũ có âm đầu là gì?

Đáp án: m

mờ – u – mu – ngã – mũ: âm đầu là m.

#2395
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào viết sai khi muốn viết “mẹ”?

  • A.mẹ
  • B.nẹ

Viết “nẹ” là thiếu một chân của chữ m. Đúng là mẹ.

#2396
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bé Na có (1)nơ/nở/nợ đỏ.

Đáp án: (1) nơ

Cái nơ (thanh ngang) để cài tóc: Bé Na có nơ đỏ. “nở”, “nợ” không hợp nghĩa.

#2397
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Mẹ cho Na gì?

  • A.na
  • B.nơ
  • C.mũ

“Mẹ cho Na na” – tức là mẹ cho bạn Na quả na. Chữ Na viết hoa là tên bạn, chữ na viết thường là quả na.

#2398
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nThông hiểuĐúng / Sai

Trong câu “Na mê na.”, chữ “Na” đầu câu là tên bạn nhỏ.

Đáp án: Đúng

Đúng. Na viết hoa là tên bạn; na viết thường là quả na.

#2399
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Mẹ
  2. cho
  3. Na
  4. na.

Câu đúng: Mẹ cho Na na.

#2400
Lớp 1Tiếng ViệtBài 16. M m, N nVận dụngTự luận

Viết vào vở: một dòng chữ m, một dòng chữ n, một dòng từ mẹ. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Chữ m có ba chân đều, chữ n hai chân, cao 2 li; dấu nặng của “mẹ” chấm dưới chữ e.

Bài tham khảo: m m m … / n n n … / mẹ mẹ mẹ …