Ngân hàng câu hỏi

7.574 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2341
Lớp 1Tiếng ViệtBài 12. H h, L lThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chọn cách viết đúng để điền vào câu: “Bà bế ___.”

  • A.bé hà
  • B.Bé hà
  • C.bé Hà

Hà là tên riêng nên viết hoa chữ H; “bé” đứng giữa câu nên viết thường: Bà bế bé Hà.

#2342
Lớp 1Tiếng ViệtBài 12. H h, L lThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bờ hồ có (1)lá/lọ/lê đa.

Đáp án: (1) lá

Bờ hồ có lá đa (lá của cây đa).

#2343
Lớp 1Tiếng ViệtBài 12. H h, L lThông hiểuNhiều đáp án

Bờ hồ có gì?

  • A.cờ đỏ
  • B.bò bê
  • C.lá đa

“Bờ hồ có cờ đỏ, có lá đa.” Đoạn không nói đến bò bê.

#2344
Lớp 1Tiếng ViệtBài 12. H h, L lThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Bé
  2. Hà
  3. đi
  4. bộ.

Câu đúng: Bé Hà đi bộ. (“Hà” là tên riêng, viết hoa.)

#2345
Lớp 1Tiếng ViệtBài 12. H h, L lVận dụngTrả lời ngắn

Thay chữ h trong tiếng hổ bằng chữ c, ta được tiếng gì?

Đáp án: cổ / Cổ

Giữ âm ô và thanh hỏi, thay h bằng c: cổ (như cái cổ, cổ cò).

#2346
Lớp 1Tiếng ViệtBài 12. H h, L lVận dụngTự luận

Nhìn tranh bờ hồ, em hãy nói (hoặc viết) 1 câu về điều em thấy. Nhờ bố mẹ ghi lại hoặc chụp ảnh bài viết.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu có nội dung đúng với tranh (bạn nhỏ, bờ hồ, cờ, lá, cây…); viết hoa chữ đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

Ví dụ: Bờ hồ có cờ đỏ. / Bé Hà đi bộ ở bờ hồ.

#2347
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Bé Hà có dù đỏ.

Bé đi bộ ở bờ hồ.

Bà có đu đủ.

#2348
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ ư?

  • A.ơ
  • B.u
  • C.ư
  • D.n

Chữ ư là chữ u có thêm dấu râu.

#2349
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy từ nào?

  • A.đu đủ
  • B.bờ đê
  • C.đi bộ

Từ em nghe là đu đủ.

#2350
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • ☂️ → dù
  • 🦉 → cú
  • 🐯 → hổ

☂️ cái dù, 🦉 con cú, 🐯 con hổ.

#2351
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bé Hà có gì?

  • A.cờ đỏ
  • B.dù đỏ
  • C.bí đỏ

Câu đầu: “Bé Hà có dù đỏ.”

#2352
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ai có đu đủ?

  • A.Bố
  • B.Bà
  • C.Bé Hà

“Bà có đu đủ.”

#2353
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Âm u đọc với môi dẹt.S
  • b)Chữ u cao 2 li.Đ
  • c)Chữ ư có dấu râu.Đ

Âm u đọc tròn môi, âm ư mới đọc dẹt môi, nên câu “Âm u đọc với môi dẹt” là sai. Chữ ư có dấu râu; chữ u cao 2 li.

#2354
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có chữ u.

  • A.dù
  • B.cử
  • C.cú
  • D.củ

dù, cú, củ có chữ u; “cử” có chữ ư (có dấu râu).

#2355
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bé Hà có (1)dù/dư/đủ đỏ.

Đáp án: (1) dù

Đồ dùng để che mưa, che nắng là cái dù: Bé Hà có dù đỏ. “dư”, “đủ” không phải tên đồ vật.

#2356
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưThông hiểuĐiền vào chỗ trống

đu (1)đủ/đù/đú

Đáp án: (1) đủ

Tên quả: đu đủ (tiếng thứ hai có dấu hỏi).

#2357
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Bà
  2. có
  3. đu
  4. đủ.

Câu đúng: Bà có đu đủ.

#2358
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưVận dụngTrả lời ngắn

Thêm dấu râu vào chữ u trong tiếng củ, ta được tiếng gì?

Đáp án: cử

củ → thêm dấu râu cho u thành ư: cử.

#2359
Lớp 1Tiếng ViệtBài 13. U u, Ư ưVận dụngTự luận

Viết vào vở: một dòng chữ u, một dòng chữ ư, một dòng từ đu đủ. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Chữ u, ư cao 2 li, hai nét móc đều nhau; dấu râu của ư nhỏ, sát nét; “đu đủ” hai tiếng cách nhau một khoảng bằng chữ o, dấu hỏi trên chữ u.

Bài tham khảo: u u u … / ư ư ư … / đu đủ đu đủ …

#2360
Lớp 1Tiếng ViệtBài 14. Ch ch, Kh khNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Chú khỉ có khế. Chú chó có cá khô.

Khỉ cho chó khế. Chó cho khỉ cá khô.