Ngân hàng câu hỏi

7.574 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2301
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. Tôi là học sinh lớp 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Nam rất (1)hãnh diện/buồn bã/sợ hãi khi được mặc đồng phục của trường.

Đáp án: (1) hãnh diện

“Hãnh diện” là vui và tự hào – đúng với cảm xúc của Nam ngày đầu đi học.

#2302
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. Tôi là học sinh lớp 1Thông hiểuGhép nối

Nối từ với nghĩa phù hợp.

  • hãnh diện → vui và tự hào
  • chững chạc → ra dáng người lớn
  • đồng phục → quần áo giống nhau của học sinh một trường

hãnh diện – tự hào; chững chạc – ra dáng người lớn; đồng phục – quần áo giống nhau.

#2303
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. Tôi là học sinh lớp 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

(1)s/xân trường   quả (2)s/xoài   (3)s/xạch sẽ

Đáp án: (1) s; (2) x; (3) s

sân trường, quả xoài, sạch sẽ.

#2304
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. Tôi là học sinh lớp 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

(1)tr/chường học   (2)tr/chăm chỉ   bức (3)tr/chanh

Đáp án: (1) tr; (2) ch; (3) tr

trường học, chăm chỉ, bức tranh.

#2305
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. Tôi là học sinh lớp 1Thông hiểuNhiều đáp án

Mai thích những giờ nào?

  • A.Giờ ra chơi
  • B.Giờ ngủ trưa
  • C.Giờ kể chuyện

Mai thích nhất giờ kể chuyện, còn thích giờ ra chơi để nhảy dây.

#2306
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. Tôi là học sinh lớp 1Vận dụngTự luận

Viết 2 câu giới thiệu về em: tên em, em học lớp nào, trường nào, em thích làm gì ở trường.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu 1 nêu tên và lớp, trường; câu 2 nêu điều em thích. Viết hoa chữ đầu câu, tên riêng (tên em, tên trường); có dấu chấm cuối câu.

Ví dụ: Em tên là Trần Minh An, học sinh lớp 1C, Trường Tiểu học Hoà Bình. Em thích nhất giờ đọc truyện.

#2307
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Nghe kể chuyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn” (theo truyện cổ tích Nhật Bản):

Bà kiến đã già, sống một mình trong cái tổ nhỏ chật hẹp, ẩm ướt. Bà bị ốm. Đàn kiến con đi ngang qua, thấy vậy liền giúp bà. Các bạn đặt bà lên một chiếc lá to, cùng khiêng bà đi sưởi nắng, rồi đưa bà lên một ụ đất cao ráo để làm nhà mới. Bà kiến cảm ơn đàn kiến con ngoan ngoãn.

#2308
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtGhép nối

Nối chữ in hoa với chữ in thường.

  • O → o
  • Ô → ô
  • Ơ → ơ
  • Đ → đ

O – o, Ô – ô, Ơ – ơ, Đ – đ.

#2309
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tổ cũ của bà kiến thế nào?

  • A.Cao ráo, sáng sủa
  • B.Chật hẹp, ẩm ướt
  • C.Rộng rãi, đẹp đẽ

Truyện kể tổ cũ của bà kiến nhỏ, chật hẹp, ẩm ướt. Chỗ cao ráo là nhà mới mà đàn kiến con tìm cho bà.

#2310
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Đàn kiến con dùng gì để đưa bà đi?

  • A.Một cái xe
  • B.Một chiếc lá to
  • C.Một chiếc thuyền

Các bạn đặt bà lên một chiếc lá to rồi cùng khiêng.

#2311
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtĐúng / Sai

Đàn kiến con đưa bà kiến đến một chỗ ở mới cao ráo.

Đáp án: Đúng

Đúng. Đàn kiến con khiêng bà lên một ụ đất cao ráo để bà có nhà mới.

#2312
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.bờ
  • B.bơ
  • C.bở

Tiếng em nghe là bờ (bờ đê) – có dấu huyền.

#2313
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu chuyện khuyên em điều gì?

  • A.Không cần nghe lời bà
  • B.Chỉ nên chơi một mình
  • C.Biết thương yêu, giúp đỡ người già

Đàn kiến con giúp bà kiến – truyện khuyên em thương yêu, giúp đỡ người già.

#2314
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có chữ ơ.

  • A.bờ
  • B.cờ
  • C.cô
  • D.đỡ
  • E.bò

cờ, bờ, đỡ có chữ ơ (dấu râu); cô có ô, bò có o.

#2315
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bò bê có (1)cỏ/cờ/cổ. Bố bế (2)bé/bế/bè.

Đáp án: (1) cỏ; (2) bé

Bò bê ăn cỏ; bố bế bé.

#2316
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuGhép nối

Nối tiếng với dấu thanh của nó.

  • đò → huyền
  • đó → sắc
  • đỏ → hỏi
  • đỗ → ngã
  • đọ → nặng

đò – huyền; đó – sắc; đỏ – hỏi; đỗ – ngã; đọ – nặng.

#2317
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Bé
  2. có
  3. cờ
  4. đỏ.

Câu đúng: Bé có cờ đỏ.

#2318
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “bố” có chữ o.S
  • b)Tiếng “dê” có âm đầu d.Đ
  • c)Tiếng “cỗ” có dấu hỏi.S
  • d)Dấu nặng đặt dưới chữ.Đ

“bố” có chữ ô; “cỗ” có dấu ngã. Ý 1, 3 đúng.

#2319
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTự luận

Kể cho bố mẹ nghe: Em đã làm gì để giúp ông bà hoặc người lớn tuổi? (Nói 1–2 câu, nhờ bố mẹ ghi lại.)

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu được một việc làm cụ thể, phù hợp (lấy nước, đấm lưng, dọn đồ giúp ông bà…); nói thành câu rõ ràng.

Ví dụ: Em lấy nước mời bà uống. Em đấm lưng cho ông.

#2320
Lớp 1Tiếng ViệtBài 10. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTrả lời ngắn

Đổi âm đầu b trong tiếng bò thành c, ta được tiếng gì?

Đáp án: cò

Giữ vần o và dấu huyền, thay b bằng c: cò.