Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 17. Ôn tập và đánh giá cuối học kì I

Bài 84. Đánh giá cuối học kì

Mục tiêu bài học

  • Tự đánh giá kĩ năng đọc hiểu đoạn văn ngắn sau học kì I.
  • Vận dụng quy tắc chính tả c/k, g/gh, ng/ngh và các vần đã học.
  • Viết được câu ngắn đúng chính tả, đúng dấu câu.

Bài giảng

Hướng dẫn

Bài đánh giá cuối học kì I gồm hai phần:

  1. Đọc: đọc thành tiếng (đọc to đoạn văn cho thầy cô hoặc bố mẹ nghe) và đọc hiểu (trả lời câu hỏi).
  2. Viết: nghe – viết đoạn ngắn và làm bài tập chính tả.

Phần đọc thành tiếng em thực hiện trực tiếp với người lớn: đọc to, rõ ràng, đúng tốc độ khoảng 30–40 tiếng mỗi phút, ngắt hơi ở dấu phẩy, dấu chấm.

Đoạn đọc: Chú gà trống

Gà trống gáy trên đống rơm lúc bình minh

Chú gà trống

Sáng sớm, chú gà trống nhảy lên đống rơm, gáy vang: “Ò ó o!”

Nghe tiếng gáy, cả nhà thức dậy. Bố vác cuốc ra đồng. Mẹ nấu cơm. Bé chuẩn bị đi học.

Gà trống là chiếc đồng hồ báo thức của cả nhà.

Ghi nhớ

Đọc to, rõ, ngắt hơi đúng; đọc hiểu nội dung; viết đúng chính tả các vần và quy tắc c/k, g/gh, ng/ngh.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Chú gà trống

    Sáng sớm, chú gà trống nhảy lên đống rơm, gáy vang: “Ò ó o!”

    Nghe tiếng gáy, cả nhà thức dậy. Bố vác cuốc ra đồng. Mẹ nấu cơm. Bé chuẩn bị đi học.

    Gà trống là chiếc đồng hồ báo thức của cả nhà.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Sáng sớm, chú gà trống nhảy lên đâu?

  3. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Gà trống gáy thế nào?

  4. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Khi gà trống gáy, mỗi người làm gì? Nối cho đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 4Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vì sao gà trống được gọi là “chiếc đồng hồ báo thức” của cả nhà?

  6. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    ể chuyện   ế gỗ   ỉ hè

  7. Câu 6Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ương.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bé đi . Bà kể .

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1cả
    2. 2cơm
    3. 3nấu
    4. 4nhà.
    5. 5cho
    6. 6Mẹ
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “chuẩn” có vần uân.
    b)Tiếng “rơm” có vần ơm.
    c)Tiếng “thức” có vần ưc.
    d)Tiếng “đồng” có vần ong.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Viết lại cho đúng chính tả: ngỉ ngơi

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Nghe – viết: bấm loa nghe đọc rồi viết vào vở: Sáng sớm, gà trống gáy vang. Cả nhà thức dậy. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  13. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết 1–2 câu kể về một việc em làm vào buổi sáng trước khi đi học. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay