Chữ số và từ chỉ số
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| không | một | hai | ba | bốn | năm | sáu | bảy | tám | chín | mười |
Tìm tiếng cùng vần (giống phần vần, có thể khác dấu thanh):
- một (ôt): bột, hột, tốt, cột
- hai (ai): mai, tai, vải, cái
- sáu (au): rau, cau, tàu, màu
- mười (ươi): cười, tươi, người, bưởi