Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 4. Âm và chữ: m, n, g, gi, gh, nh, ng, ngh

Bài 16. M m, N n

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm m, âm n; đọc được tiếng, từ, đoạn có m, n.
  • Viết đúng chữ m, n và tiếng mẹ, nơ.
  • Phân biệt chữ m và chữ n khi đọc, viết.

Bài giảng

Âm m và âm n

  • Âm m (mờ): mím hai môi, cho hơi ra đằng mũi: mẹ, mũ, má.
  • Âm n (nờ): đầu lưỡi chạm lợi trên, hơi ra đằng mũi: nơ, na, nụ.

Chữ m cao 2 li: hai nét móc xuôi và một nét móc hai đầu. Chữ n cao 2 li: một nét móc xuôi và một nét móc hai đầu. Chữ in hoa: M, N.

Mẹo nhớ: chữ m có ba chân, chữ n có hai chân.

Ghép tiếng

aeêioôơuư
mmámẹmêmìmỏmổmơmũ–
nnanénềnỉnonônơnụnữ

Đọc đoạn

Bé Na thắt nơ đỏ cầm quả na

Bé Na có nơ đỏ.

Mẹ cho Na na. Na mê na.

(Chữ Na viết hoa là tên bạn nhỏ; chữ na viết thường là quả na.)

Viết

  • Chữ n: viết nét móc xuôi, rê bút lên viết nét móc hai đầu.
  • Chữ m: viết hai nét móc xuôi liền nhau, rồi nét móc hai đầu. Các chân đều nhau.

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • mẹ

    người phụ nữ sinh ra em

    Mẹ cho Na na.

  • nơ

    dải vải buộc thành hình con bướm để làm đẹp

    Bé Na có nơ đỏ.

  • na

    quả tròn, vỏ có nhiều mắt, ruột trắng, hạt đen, ăn rất ngọt

    Na mê na.

  • mũ

    đồ đội trên đầu để che nắng, giữ ấm

Ghi nhớ

Âm m (mờ), âm n (nờ). Chữ m có ba chân, chữ n có hai chân. Đọc: mẹ, má, mũ, mơ; na, nơ, nụ.

Dễ nhầm

  • Viết chữ m thiếu một chân thành chữ n (mẹ → nẹ).
  • Đọc lẫn n với l (na – la): âm n hơi ra đằng mũi.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ m?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 1Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có âm đầu n.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bé Na có đỏ.

  5. Câu 5Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Đọc ngữ liệu

    Bé Na có nơ đỏ.

    Mẹ cho Na na. Na mê na.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Ai cho Na na?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẹ cho Na gì?

  9. Câu 8Mức 2Đúng / Sai

    Trong câu “Na mê na.”, chữ “Na” đầu câu là tên bạn nhỏ.

  10. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1na.
    2. 2cho
    3. 3Na
    4. 4Mẹ
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng mũ có âm đầu là gì?

  12. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiếng nào viết sai khi muốn viết “mẹ”?

  13. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ m, một dòng chữ n, một dòng từ mẹ. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay