Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 4. Âm và chữ: m, n, g, gi, gh, nh, ng, ngh

Bài 17. G g, Gi gi

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm g, âm gi; đọc được tiếng, từ, đoạn có g, gi.
  • Viết đúng chữ g, gi và từ gà, giỏ.
  • Biết gi là chữ ghép.

Bài giảng

Âm g và âm gi

  • Âm g (gờ): cuống lưỡi nâng lên, hơi đi ra: gà, gỗ, gõ.
  • Âm gi (di): đọc gần giống âm d: giỏ, gió, giá, giữ.

Chữ g cao 5 li (phần dưới kéo xuống 3 li): nét cong kín và nét khuyết ngược. gi là chữ ghép từ g và i. Chữ in hoa: G, Gi.

Tiếng có gi + i chỉ viết một chữ i: gì (cái gì?).

Trước e, ê, i, âm gờ không viết bằng g mà viết bằng gh – em sẽ học ở bài sau.

Ghép tiếng

aoôơuư
ggàgògỗ, gõgờgùgừ
gigiá, giàgió, giỏgiỗgiờgiũgiữ

Đọc đoạn

Bà đi chợ. Bà có giỏ cá, giá đỗ.

Bé Hà giữ giỏ cho bà.

Viết

  • Chữ g: viết nét cong kín, rê bút lên đường kẻ 3 viết nét khuyết ngược kéo xuống dưới đường kẻ 1 ba li.
  • Chữ gi: viết g rồi nối sang i, chấm dấu.

Từ vựng

  • gà

    con vật nuôi có mỏ, có cánh, gáy “ò ó o”

  • giỏ

    đồ đan bằng tre, mây, có quai để xách

    Bà có giỏ cá.

  • giá đỗ

    mầm của hạt đỗ, thân trắng, dùng làm rau

    Bà có giỏ cá, giá đỗ.

  • giữ

    cầm, trông cho khỏi mất, khỏi rơi

    Bé Hà giữ giỏ cho bà.

Ghi nhớ

Âm g (gờ); chữ g cao 5 li. Âm gi (di) là chữ ghép g + i: giỏ, gió, giá, giữ, gì.

Dễ nhầm

  • Viết “giì” thừa chữ i: đúng là gì.
  • Đọc “giỏ” thành “gỏ”.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đây là con gì?

    🐓
  3. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có âm đầu gi.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bà có cá.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    🐓 à    🌬️ ó

  6. Đọc ngữ liệu

    Bà đi chợ. Bà có giỏ cá, giá đỗ.

    Bé Hà giữ giỏ cho bà.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bà đi đâu?

  8. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Bà có gì?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  9. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bé Hà làm gì giúp bà?

  10. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Hà
    2. 2cho
    3. 3bà.
    4. 4Bé
    5. 5giỏ
    6. 6giữ
  11. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Viết đúng: cái g… (từ để hỏi: “Đó là cái …?”)

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Em đã giúp bố mẹ, ông bà việc gì khi đi chợ hoặc ở nhà? Nói hoặc viết 1 câu (nhờ bố mẹ ghi lại).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay