Bài chant: Run in the sun
Chạy tại chỗ theo nhịp:
Run, run – run in the sun!
Bus, bus – here's the bus!
Truck, truck – a big red truck!
/ʌ/, /ʌ/, /ʌ/ – U, u, u!
Nghĩa: chạy, chạy – chạy dưới nắng; xe buýt đến rồi; một chiếc xe tải to màu đỏ.
Chạy tại chỗ theo nhịp:
Run, run – run in the sun!
Bus, bus – here's the bus!
Truck, truck – a big red truck!
/ʌ/, /ʌ/, /ʌ/ – U, u, u!
Nghĩa: chạy, chạy – chạy dưới nắng; xe buýt đến rồi; một chiếc xe tải to màu đỏ.
Ở bài nghe, em gặp hai kiểu câu:
Look at the bus. – Nhìn chiếc xe buýt kìa.
Ba is running. – Ba đang chạy.
Look at the … = Nhìn … kìa. … is running = … đang chạy.
Look at the …/lʊk ət ðə/ · phrase
Nhìn … kìa
Look at the bus.
run/rʌn/ · v
chạy
Run, run – run in the sun!

truck/trʌk/ · n
xe tải
Look at the truck.
Look at the … = Nhìn … kìa. … is running = … đang chạy. Chữ u thường hở ở trên.
Đã đúng 0/10 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Chữ nào là chữ u thường?
Hoàn thành câu chant: Run, run – run in the !
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Nối câu với nghĩa tiếng Việt.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Chữ nào hở ở phía trên?

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ xe trong tranh.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Điền chữ cái còn thiếu:

bs

bg