Ôn chữ cái và từ
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 5 | I i | /ɪ/ | chicken, chips, fish, milk |
| 6 | E e | /e/ | bell, pen, pencil, red |
| 7 | G g | /ɡ/ | garden, gate, girl, goat |
| 8 | H h | /h/ | hair, hand, head, horse |
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 5 | I i | /ɪ/ | chicken, chips, fish, milk |
| 6 | E e | /e/ | bell, pen, pencil, red |
| 7 | G g | /ɡ/ | garden, gate, girl, goat |
| 8 | H h | /h/ | hair, hand, head, horse |
| Mẫu câu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| I like … | Mình thích … | I like chips. |
| It's a red … | Đó là một … màu đỏ | It's a red pen. |
| There's a … | Có một … | There's a goat. |
| Touch your … | Chạm vào … của bạn | Touch your hair. |
Truyện: Ben và chú ngựa
Em đọc từng khung, chỉ vào từ đã học. Cuối truyện, ai đang đội cái mũ đỏ của Ben?
Unit 5–8: I i /ɪ/, E e /e/, G g /ɡ/, H h /h/. Mẫu câu: I like … · It's a red … · There's a … · Touch your …
Đã đúng 0/15 câu
Đọc ngữ liệu
Truyện: Ben và chú ngựa
Ben có gì?
Ben thấy con vật nào trong công viên?
Ở khung 3, chú ngựa ngửi vào đâu của Ben?
Cuối truyện, cái mũ đỏ đang ở trên đầu chú ngựa.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Nghe một từ rồi viết chữ cái đầu tiên của từ đó.
Nối chữ cái với tranh có tên bắt đầu bằng chữ đó.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Điền chữ cái còn thiếu: fsh · bll (cái chuông) · irl
Bạn Hoa thích uống sữa. Hoa nói:
Chọn tất cả các câu đúng ngữ pháp.
Chọn tất cả đáp án đúng
Sắp xếp thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Viết câu tiếng Anh: “Mình thích món cá.”