Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 14. In the toy shop

Fun time 4

Mục tiêu bài học

  • Ôn lại chữ N n, T t và các từ của Unit 13–14.
  • Vận dụng các câu He's/She's having …; I can see a … qua trò chơi.

Bài giảng

Cùng ôn lại

Chữ cáiÂmTừ
N n/n/noodles, nuts, bananas, Nick
T t/t/teddy bear, tiger, top, turtle

Mẫu câu: He's / She's having … (Cậu ấy / Cô ấy đang ăn …) · I can see a … (Mình nhìn thấy một …)

Trò chơi: Ống nhòm thần kỳ

Em cuộn tờ giấy thành ống nhòm, nhìn quanh phòng và nói: I can see a door! I can see a teddy bear! Mỗi câu đúng được một ngôi sao.

Trò chơi: Căng-tin vui vẻ

Bày tranh đồ ăn lên bàn. Một bạn làm động tác ăn một món, em đoán và nói: He's having noodles! hoặc She's having bananas!

Ghi nhớ

N n – /n/: noodles, nuts, bananas. T t – /t/: teddy bear, tiger, top, turtle. He's / She's having … · I can see a …

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Nghe một từ rồi viết chữ cái đầu tiên của từ đó (n hoặc t).

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền chữ cái còn thiếu: oodles (mì) · iger (con hổ) · nus (các loại hạt)

  6. Câu 6Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các tranh là đồ chơi.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lucy (bạn gái) đang ăn chuối. Em nói:

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em nhìn thấy một con rùa. Em nói:

  9. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1nuts.
    2. 2having
    3. 3He's
  10. Câu 10Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai.

    ÝĐúngSai
    a)Bạn nhỏ nhìn thấy một con gấu bông.
    b)Nick đang ăn mì.
    c)Nick là bạn gái.
  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ nào khác nhóm với các từ còn lại?