Cùng ôn lại
| Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|
| N n | /n/ | noodles, nuts, bananas, Nick |
| T t | /t/ | teddy bear, tiger, top, turtle |
Mẫu câu: He's / She's having … (Cậu ấy / Cô ấy đang ăn …) · I can see a … (Mình nhìn thấy một …)
| Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|
| N n | /n/ | noodles, nuts, bananas, Nick |
| T t | /t/ | teddy bear, tiger, top, turtle |
Mẫu câu: He's / She's having … (Cậu ấy / Cô ấy đang ăn …) · I can see a … (Mình nhìn thấy một …)
Em cuộn tờ giấy thành ống nhòm, nhìn quanh phòng và nói: I can see a door! I can see a teddy bear! Mỗi câu đúng được một ngôi sao.
Bày tranh đồ ăn lên bàn. Một bạn làm động tác ăn một món, em đoán và nói: He's having noodles! hoặc She's having bananas!
N n – /n/: noodles, nuts, bananas. T t – /t/: teddy bear, tiger, top, turtle. He's / She's having … · I can see a …
Đã đúng 0/11 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nối từ với tranh đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe một từ rồi viết chữ cái đầu tiên của từ đó (n hoặc t).
Điền chữ cái còn thiếu: oodles (mì) · iger (con hổ) · nus (các loại hạt)
Chọn tất cả các tranh là đồ chơi.
Chọn tất cả đáp án đúng
Lucy (bạn gái) đang ăn chuối. Em nói:
Em nhìn thấy một con rùa. Em nói:
Sắp xếp thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Từ nào khác nhóm với các từ còn lại?